STT Khối kiến thức Số TC môn học
A Kiến thức giáo dục đại cương 61
A.1
Lý luận chính trị
STT Khối kiến thức Số TC môn học
A Kiến thức giáo dục đại cương 57
A.1
Lý luận chính trị
STT Khối kiến thức Số TC môn học
A Kiến thức giáo dục đại cương 61
A.1
Lý luận chính trị
STT Khối kiến thức Số TC môn học
A Kiến thức giáo dục đại cương 57
A.1
Lý luận chính trị

Nghiên cứu sinh chuyên ngành Kỹ thuật điện sau tốt nghiệp, đạt những kiến thức và kỹ năng cụ thể sau:

TT

Nội dung

Mô tả

Tiêu chí đánh giá

Thang đo

1

Kiến thức chung

1. Tên trường (Awarding Institution): Trường Đại học Tôn Đức Thắng

2. Tên ngành (Name of programme)

  • Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật điện
  • Tên ngành tiếng Anh: Electrical Engineering

3. Mã ngành (Programme code): 9520201

4. Văn bằng (Training degree): Tiến sĩ

1. Tên trường (Awarding Institution): Trường Đại học Tôn Đức Thắng

2. Tên ngành (Name of programme)

  • Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Tên ngành tiếng Anh: Automation and Control Engineering

3. Mã ngành (Programme code): 8520201

4. Văn bằng (Training degree): Thạc sĩ

1. Tên trường (Awarding Institution): Trường Đại học Tôn Đức Thắng

2. Tên ngành (Name of programme)

  • Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Tên ngành tiếng Anh: Automation and Control Engineering

3. Mã ngành (Programme code): 8520216

4. Văn bằng (Training degree): Thạc sĩ

1. Tên trường (Awarding Institution): Trường Đại học Tôn Đức Thắng

2. Tên ngành (Name of programme)

  • Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Tên ngành tiếng Anh: Automation and Control Engineering

3. Mã ngành (Programme code): 8520216

4. Văn bằng (Training degree): Thạc sĩ

1. Tên trường (Awarding Institution): Trường Đại học Tôn Đức Thắng

2. Tên ngành (Name of programme)

  • Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật điện
  • Tên ngành tiếng Anh: Electrical Engineering

3. Mã ngành (Programme code): 8520201

4. Văn bằng (Training degree): Thạc sĩ

1. Tên trường (Awarding Institution): Trường Đại học Tôn Đức Thắng

2. Tên ngành (Name of programme)

  • Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật Viễn thông
  • Tên ngành tiếng Anh: Communications Engineering

3. Mã ngành (Programme code): 8520208

4. Văn bằng (Training degree): Thạc sĩ