| STT | Khối kiến thức | Số TC môn học |
| A | Kiến thức giáo dục đại cương | 61 |
| A.1 |
|
| STT | Khối kiến thức | Số TC môn học |
| A | Kiến thức giáo dục đại cương | 57 |
| A.1 |
|
| STT | Khối kiến thức | Số TC môn học |
| A | Kiến thức giáo dục đại cương | 54 |
| A.1 |
|
| STT | Khối kiến thức | Số TC môn học |
| A | Kiến thức giáo dục đại cương | 61 |
| A.1 |
|
| STT | Khối kiến thức | Số TC môn học |
| A | Kiến thức giáo dục đại cương | 57 |
| A.1 |
|
Nghiên cứu sinh chuyên ngành Kỹ thuật điện sau tốt nghiệp, đạt những kiến thức và kỹ năng cụ thể sau:
|
TT |
Nội dung |
Mô tả |
Tiêu chí đánh giá |
Thang đo |
|
1 |
Kiến thức chung |
1. Tên trường (Awarding Institution): Trường Đại học Tôn Đức Thắng
2. Tên ngành (Name of programme)
- Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật điện
- Tên ngành tiếng Anh: Electrical Engineering
3. Mã ngành (Programme code): 9520201
4. Văn bằng (Training degree): Tiến sĩ
1. Tên trường (Awarding Institution): Trường Đại học Tôn Đức Thắng
2. Tên ngành (Name of programme)
- Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
- Tên ngành tiếng Anh: Automation and Control Engineering
3. Mã ngành (Programme code): 8520201
4. Văn bằng (Training degree): Thạc sĩ
1. Tên trường (Awarding Institution): Trường Đại học Tôn Đức Thắng
2. Tên ngành (Name of programme)
- Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
- Tên ngành tiếng Anh: Automation and Control Engineering
3. Mã ngành (Programme code): 8520216
4. Văn bằng (Training degree): Thạc sĩ
1. Tên trường (Awarding Institution): Trường Đại học Tôn Đức Thắng
2. Tên ngành (Name of programme)
- Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
- Tên ngành tiếng Anh: Automation and Control Engineering
3. Mã ngành (Programme code): 8520216
4. Văn bằng (Training degree): Thạc sĩ
1. Tên trường (Awarding Institution): Trường Đại học Tôn Đức Thắng
2. Tên ngành (Name of programme)
- Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật điện
- Tên ngành tiếng Anh: Electrical Engineering
3. Mã ngành (Programme code): 8520201
4. Văn bằng (Training degree): Thạc sĩ
1. Tên trường (Awarding Institution): Trường Đại học Tôn Đức Thắng
2. Tên ngành (Name of programme)
- Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật Viễn thông
- Tên ngành tiếng Anh: Communications Engineering
3. Mã ngành (Programme code): 8520208
4. Văn bằng (Training degree): Thạc sĩ
Pagination
- Trang trước
- Page 23
- Next page