1. Tên trường (Awarding Institution): Trường Đại học Tôn Đức Thắng
2. Tên ngành (Name of programme)
- Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật Viễn thông
- Tên ngành tiếng Anh: Communications Engineering
3. Mã ngành (Programme code): 8520208
4. Văn bằng (Training degree): Thạc sĩ
1. Tên trường (Awarding Institution): Trường Đại học Tôn Đức Thắng
2. Tên ngành (Name of programme):
- Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật Cơ điện tử
- Tên ngành tiếng Anh: Mechatronics Engineering
3. Mã ngành (Programme code): 7520114
4. Văn bằng (Training degree) Cử nhân/Kỹ sư – thời gian đào tạo (Training time): 4/5 năm
5. Hình thức đào tạo (Mode of study): Chính quy (mainstream)
1. Tên trường (Awarding Institution): Trường Đại học Tôn Đức Thắng
2. Tên ngành (Name of programme):
- Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
- Tên ngành tiếng Anh: Automation and Control Engineering
3. Mã ngành (Programme code): FA7520216
4. Văn bằng (Training degree) Cử nhân/Kỹ sư – thời gian đào tạo (Training time): 4/5 năm
5. Hình thức đào tạo (Mode of study): Chính quy (mainstream)
1. Tên trường (Awarding Institution): Trường Đại học Tôn Đức Thắng
2. Tên ngành (Name of programme):
- Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
- Tên ngành tiếng Anh: Automation and Control Engineering
3. Mã ngành (Programme code): 7520216
4. Văn bằng (Training degree) Cử nhân/Kỹ sư – thời gian đào tạo (Training time): 4/5 năm
5. Hình thức đào tạo (Mode of study): Chính quy (mainstream)
1. Tên trường (Awarding Institution): Trường Đại học Tôn Đức Thắng
2. Tên ngành (Name of programme):
- Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
- Tên ngành tiếng Anh: Automation and Control Engineering
3. Mã ngành (Programme code): F7520216
4. Văn bằng (Training degree) Cử nhân/Kỹ sư – thời gian đào tạo (Training time): 4/5 năm
5. Hình thức đào tạo (Mode of study): Chính quy (mainstream)
1. Tên trường (Awarding Institution): Trường Đại học Tôn Đức Thắng
2. Tên ngành (Name of programme):
- Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
- Tên ngành tiếng Anh: Electronics and Telecommunications Engineering
3. Mã ngành (Programme code): 7520207
4. Văn bằng (Training degree) – thời gian đào tạo (Training time):
Cử nhân Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (4 năm)
hoặc Kỹ sư Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (5 năm)
1. Tên trường (Awarding Institution): Trường Đại học Tôn Đức Thắng
2. Tên ngành (Name of programme):
- Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
- Tên ngành tiếng Anh: Electronics and Telecommunications Engineering
3. Mã ngành (Programme code): 7520207 (mã tuyển sinh : F7520207)
4. Văn bằng (Training degree) – thời gian đào tạo (Training time):
Cử nhân Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (4 năm)
hoặc Kỹ sư Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (5 năm)
Sinh viên Công nghệ là chương trình Tập sự - Có lương, được tổ chức định kỳ hằng năm của FPT Telecom, dành riêng cho sinh viên đam mê khối Công nghệ thông tin và Điện tửa viễn thông.
Chương trình được triển khai đăng ký đến ngày 05/05/2023. Sinh viên sẽ tham gia các vòng tuyển chọn trước khi được lựa chọn trở thành tập sự viên chính thức dưới sự đào tạo của FPT Telecom ( Hoàn toàn không mất phí).
Thông tin chi tiết:
|
Nội dung |
Link thông tin |
Pagination
- Trang trước
- Page 24
- Next page