Nghiên cứu sinh chuyên ngành Kỹ thuật điện sau tốt nghiệp, đạt những kiến thức và kỹ năng cụ thể sau:

TT

Nội dung

Mô tả

Tiêu chí đánh giá

Thang đo

1

Kiến thức chung

1. Tên trường (Awarding Institution): Trường Đại học Tôn Đức Thắng

2. Tên ngành (Name of programme)

  • Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật điện
  • Tên ngành tiếng Anh: Electrical Engineering

3. Mã ngành (Programme code): 9520201

4. Văn bằng (Training degree): Tiến sĩ

1. Tên trường (Awarding Institution): Trường Đại học Tôn Đức Thắng

2. Tên ngành (Name of programme)

  • Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Tên ngành tiếng Anh: Automation and Control Engineering

3. Mã ngành (Programme code): 8520201

4. Văn bằng (Training degree): Thạc sĩ

1. Tên trường (Awarding Institution): Trường Đại học Tôn Đức Thắng

2. Tên ngành (Name of programme)

  • Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Tên ngành tiếng Anh: Automation and Control Engineering

3. Mã ngành (Programme code): 8520216

4. Văn bằng (Training degree): Thạc sĩ

1. Tên trường (Awarding Institution): Trường Đại học Tôn Đức Thắng

2. Tên ngành (Name of programme)

  • Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Tên ngành tiếng Anh: Automation and Control Engineering

3. Mã ngành (Programme code): 8520216

4. Văn bằng (Training degree): Thạc sĩ

1. Tên trường (Awarding Institution): Trường Đại học Tôn Đức Thắng

2. Tên ngành (Name of programme)

  • Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật điện
  • Tên ngành tiếng Anh: Electrical Engineering

3. Mã ngành (Programme code): 8520201

4. Văn bằng (Training degree): Thạc sĩ

1. Tên trường (Awarding Institution): Trường Đại học Tôn Đức Thắng

2. Tên ngành (Name of programme)

  • Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật Viễn thông
  • Tên ngành tiếng Anh: Communications Engineering

3. Mã ngành (Programme code): 8520208

4. Văn bằng (Training degree): Thạc sĩ

1. Tên trường (Awarding Institution): Trường Đại học Tôn Đức Thắng

2. Tên ngành (Name of programme)

  • Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật Viễn thông
  • Tên ngành tiếng Anh: Communications Engineering

3. Mã ngành (Programme code): 8520208

4. Văn bằng (Training degree): Thạc sĩ

1. Tên trường (Awarding Institution):  Trường Đại học Tôn Đức Thắng

2. Tên ngành (Name of programme):

  • Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật Cơ điện tử
  • Tên ngành tiếng Anh: Mechatronics Engineering

3. Mã ngành (Programme code): 7520114

4. Văn bằng (Training degree) Cử nhân/Kỹ sư  – thời gian đào tạo (Training time): 4/5 năm

5. Hình thức đào tạo (Mode of study): Chính quy (mainstream)

1. Tên trường (Awarding Institution):  Trường Đại học Tôn Đức Thắng

2. Tên ngành (Name of programme):

  • Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
  • Tên ngành tiếng Anh: Automation and Control Engineering

3. Mã ngành (Programme code): FA7520216

4. Văn bằng (Training degree) Cử nhân/Kỹ sư  – thời gian đào tạo (Training time): 4/5 năm

5. Hình thức đào tạo (Mode of study): Chính quy (mainstream)

1. Tên trường (Awarding Institution):  Trường Đại học Tôn Đức Thắng

2. Tên ngành (Name of programme):

  • Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
  • Tên ngành tiếng Anh: Automation and Control Engineering

3. Mã ngành (Programme code): 7520216

4. Văn bằng (Training degree) Cử nhân/Kỹ sư  – thời gian đào tạo (Training time): 4/5 năm

5. Hình thức đào tạo (Mode of study): Chính quy (mainstream)

1. Tên trường (Awarding Institution):  Trường Đại học Tôn Đức Thắng

2. Tên ngành (Name of programme):

  • Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
  • Tên ngành tiếng Anh: Automation and Control Engineering

3. Mã ngành (Programme code): F7520216

4. Văn bằng (Training degree) Cử nhân/Kỹ sư  – thời gian đào tạo (Training time): 4/5 năm

5. Hình thức đào tạo (Mode of study): Chính quy (mainstream)