Điều kiện
- Là sinh viên của Trường đại học Tôn Đức Thắng;
- Tự nguyện đăng kí học chương trình 4+1, được Khoa chuyên môn tư vấn và đồng ý.
Đăng ký
1. Tên ngành (Major in): Mã ngành (Code): F7520201
- Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật điện
- Tên ngành tiếng Anh: Electrical Engineering
2. Trình độ (Level): Đại học Hình thức (Mode of study): chính quy
3. Văn bằng (Degree): Kỹ sư
4. Mục tiêu của chương trình đào tạo (Programme Objectives - POs)
PO1: Người học sẽ trở thành những kỹ sư điện có kiến thức lý thuyết vững chắc và khả năng thực hành tốt.
1. Tên ngành (Major in): Mã ngành (Code): F7520216
- Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
- Tên ngành tiếng Anh: Automation and Control Engineering
2. Trình độ (Level): Đại học Hình thức (Mode of study): chính quy
3. Văn bằng (Degree): Kỹ sư
4. Mục tiêu của chương trình đào tạo (Programme Objectives - POs)
1. Tên ngành (Major in): Mã ngành (Code): F7520207
- Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật điện tử - viễn thông
- Tên ngành tiếng Anh: Electronics and Telecommunications Engineering
2. Trình độ (Level): Đại học Hình thức (Mode of study): Chính quy
3. Văn bằng (Degree): Kỹ sư
4. Mục tiêu của chương trình đào tạo (Programme Objectives - POs)
1. Tên ngành (Major in): Mã ngành (Code): FA7520216
- Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
- Tên ngành tiếng Anh: Automation and Control Engineering
2. Trình độ (Level): Đại học Hình thức (Mode of study): chính quy
3. Văn bằng (Degree): Kỹ sư
4. Mục tiêu của chương trình đào tạo (Programme Objectives - POs)
1. Tên ngành (Major in): Mã ngành (Code): 7520216
- Tên ngành tiếng Việt: Kỹ điều khiển và tự động hóa
- Tên ngành tiếng Anh: Automation and Control Engineering
2. Trình độ (Level): Đại học Hình thức (Mode of study): chính quy
3. Văn bằng (Degree): Kỹ sư
4. Mục tiêu của chương trình đào tạo (Programme Objectives - POs)
1. Tên ngành (Major in): Mã ngành (Code): 7520201
- Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật điện
- Tên ngành tiếng Anh: Electrical Engineering
2. Trình độ (Level): Đại học Hình thức (Mode of study): chính quy
3. Văn bằng (Degree): Kỹ sư
4. Mục tiêu của chương trình đào tạo (Programme Objectives - POs)
1. Tên ngành (Major in): Mã ngành (Code): 7520207
- Tên ngành tiếng Việt: Kỹ thuật điện tử - viễn thông
- Tên ngành tiếng Anh: Electronics and Telecommunications Engineering
2. Trình độ (Level): Đại học Hình thức (Mode of study): chính quy
3. Văn bằng (Degree): Kỹ sư
4. Mục tiêucủa chương trình đào tạo (Programme Objectives - POs)
1. Major in: Automation and Control Engineering Code: FA7520216
2. Level: Undergraduate Mode of study: Full-time
3. Degree: Engineering
4. Programme Objectives -(POs)
PO1: Graduates will become the automation and control engineers with good basic knowledge, both in theory and in experiments.
Khoa Điện – Điện tử luôn tạo điều kiện cho sinh viên tham gia nghiên cứu khoa học, vận dụng kiến thức đã học để ứng dụng tạo ra các sản phẩm thực tiễn. Dưới đây là danh sách các đề tài NCKH do các nhóm sinh viên đăng ký thực hiện trong năm học 2019 - 2020:
|
STT |
Tên đề tài |
GVHD |
Họ và tên sinh viên |
Pagination
- Trang trước
- Page 45
- Next page