Nội dung Số tín chỉ Tổng cộng Bắt buộc Tự chọn Khối kiến thức giáo dục đại cương 47 43 4 Lý luận chính trị 11 11 0 Khoa học xã hội 4 4 0 Khoa học tự nhiên 11 9 2 Ngoại ngữ 10 10 0 Kỹ năng hỗ trợ 4 2 2 Tin học 7 7 0 Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 90 72 18 Kiến thức cơ sở ngành 19 19 0 Kiến thức chuyên ngành 58 40 18 Khối kiến thức thực tập và Khóa luận tốt nghiệp (tương đương) cử nhân 13 13 0 Khối kiến thức chuyên sâu đặc thù kỹ sư 40 22 18 Kiến thức chuyên sâu 18 0 18 Khối kiến thức thực tập và Khóa luận tốt nghiệp (tương đương) kỹ sư 22 22 0 Tổng cộng cấp bằng cử nhân (bậc 6) 137 115 22 Tổng cộng cấp bằng kỹ sư (bậc 7) 155 124 31