Ngành Cơ điện tử (liên kết với Đại học quốc gia Pukyong - Hàn Quốc)

I. Giới thiệu nội dung trường liên kết:

Hàn Quốc là một quốc gia nổi tiếng về chất lượng giáo dục và sự thu hút đối với sinh viên quốc tế. So với các quốc gia nói tiếng Anh khác (như Anh hay Mỹ), Hàn Quốc co chi phí học tập và sinh hoạt rẻ hơn nhiều và có nhiều chương trình học bổng cho sinh viên quốc tế well – prepared scholarship programs for international students.

Đại học Quốc gia Pukyong (PKNU) là một Đại học quốc gia ở thành phố Busan, Hàn Quốc, với hơn 25,000 sinh viên, trong đó có 4600 sinh viên quốc tế. PKNU được thành lập năm 1996, hiện đang phát triển theo hướng trở thành hình mẫu cho các đại học quốc gia Hàn Quốc trong tương lai gần.

Chương trình đào tạo liên kết ngành Cơ điện tử giữa ĐH Tôn Đức Thắng với ĐH Saxion bao gồm 3 năm học ở Việt Nam và 1 năm cuối học ở Hàn Quốc. 

Sinh viên tốt nghiệp sẽ nhận được 2 bằng đại học

- Đại học Tôn Đức Thắng cấp bằng Kỹ sư Kỹ thuật cơ điện tử.

- Đại học Quốc gia Pukyong cấp bằng cử nhân Kỹ thuật thiết kế cơ khí.

II. Mục tiêu đào tạo

  1. Kiến thức:
  • Có khả năng hiểu, phân tích, đánh giá và ứng dụng các lý thuyết cơ bản để làm việc tại các công ty trong và ngoài nước trong lĩnh vực cơ khí và cơ điện tử.
  • Có kiến thức chuyên môn sâu về thiết kế cơ khí và cơ điện tử. 
  • Có khả năng hiểu và phân tích các kết quả nghiên cứu trong lĩnh vực cơ khí và cơ điện tử.
  1. Kỹ năng:

- Có kỹ năng định hướng nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí và cơ điện tử.

- Có năng lực làm việc độc lập hoặc theo nhóm, khẳng định được năng lực chuyên môn của mình.

- Được trang bị đầy đủ kỹ năng nghề nghiệp, bao gồm kỹ năng giao tiếp, thương lượng, kỹ năng nghiên cứu và kỹ năng tổ chức.

  1. Thái độ và đạo đức nghề nghiệp:

Có nhân cách đạo đức tốt, tinh thần đoàn kết giúp đỡ mọi người; Có tinh thần trách nhiệm, lương tâm nghề nghiệp, có ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp và thái độ phục vụ tốt; Có ý thức trách nhiệm công dân, tác phong phù hợp với chuẩn xã hội và pháp luật, tận tụy trong công việc.

III. Thông tin chương trình:

  1. Đối tượng tuyển sinh: 

Học sinh trong nước hoặc nước ngoài tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) đạt trình độ tiếng Anh B1 theo khung tham chiếu châu Âu (hoặc tương đương, nếu không đạt phải học chương trình tiếng Anh dự bị) và đáp ứng các yêu cầu tuyển chọn của chương trình liên kết.

  1. Ngành liên kết đào tạo:

- Ngành Kỹ thuật cơ điện tử

  1. Thời gian đào tạo: 4 năm
  • 3 năm tại TDTU + 1 năm tại PKNU
  1. Hình thức đào tạo: chính quy, liên kết 3+1
  2. Ngôn ngữ giảng dạy: tiếng Anh (trừ các môn chính trị - xã hội để cấp bằng TDTU)
  3. Chi phí (học phí và sinh hoạt phí):
  • 3 năm đầu tại TDTU: học phí khoảng 52,000,000 VND/năm.
  • Năm cuối tại PKNU: học phí: 2,173,500 KRW/học kỳ; phí bảo hiểm: 105,000 KRW/12 tháng; phí ký túc xá: 2,000,000 – 3,000,000 KRW/ 6 tháng (đã báo gồm 3 bữa ăn/ngày). PKNU cấp học bổng cho sinh viên năm cuối với giá trị 30% học phí tại PKNU (áp dụng cho khóa tuyển sinh 2020).
  1. Thời gian chuyển tiếp: tháng 9 hàng năm
  2. Điều kiện chuyển tiếp: 

- Hoàn thành tất cả các môn học trong chương trình đào tạo 2.5 năm đầu tại TDTU.

- Có chứng chỉ IELTS 5.5 hoặc tương đương 

- Có chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK II hoặc tương đương. Nếu không đạt, sinh viên phải học thêm khóa dự bị tiếng Hàn.

IV. Ưu điểm của chương trình:

- Nhận bằng tốt nghiệp có giá trị quốc tế.

- Tiết kiệm được 70% chi phí so với du học toàn phần.

- Cơ hội làm việc tại Hàn Quốc hoặc doanh nghiệp Hàn Quốc tại Việt Nam sau khi tốt nghiệp

V. Cơ hội nghề nghiệp:

Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhiệm các vị trí công việc như:

- Chuyên viên kỹ thuật nghiên cứu, thiết kế, vận hành, bảo trì các hệ thống tự động, các dây chuyền sản xuất tự động tại các nhà máy, thiết kế, điều khiển và chế tạo robot các hệ thống cơ khí và cơ điện tử.

- Chuyên viên tư vấn, thiết kế, phân tích mô phỏng hoặc cán bộ quản lý kỹ thuật tại các nhà máy, tập đoàn, công ty thương mại dịch vụ kỹ thuật cơ điện tử, điều khiển và tự động hóa hoặc cơ khí;

- Tiếp tục theo học chương trình Thạch sĩ hoặc Tiến sĩ, giảng dạy và nghiên cứu tại các trường Đại học, cao đẳng và viện nghiên cứu về các lĩnh vực cơ khí hoặc cơ điện tử.

VI. Curriculum

Mã MH

Môn học

Môn bắt buộc

Số TC 

 
 

GIAI ĐOẠN 1 - TDTU

 

7.1.1

Kiến thức giáo dục đại cương

 

69

 

7.1.1.1

Lý luận chính trị

 

10

 

301001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin

Thebasicprinciples of Marxism – Leninism

X

5

 

301002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

X

2

 

301003

Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

RevolutionarywaysofCommunist Party of Vietnam

X

3

 

7.1.1.2

Khoa học xã hội

 

4

 

302053

Pháp luật đại cương

Introduction of Laws

X

2

 

 

Quản lý doanh nghiệp

Management in Engineering

X

3

 

7.1.1.3

Khoa học tự nhiên

 

11

 

C01129

Toán 1E1
Basic Mathematics and Practice

X

2

 

C01130

Toán 1E2
Linear Algebra

X

3

 

C01144

Toán 2E1
Differential & Integral Calculus

X

3

 

402064

Giải tích cho kỹ thuật
Engineering Mathematics I

X

3

 

7.1.1.3

Ngoại ngữ

 

30

 

001201

Tiếng Anh 1
English 1

X

5

 

001202

Tiếng Anh 2
English 2

X

5

 

001203

Tiếng Anh 3
English 3

X

5

 

001204

Tiếng Anh 4
English 4

X

5

 

001205

Tiếng Anh 5
English 5

X

5

 

001206

Tiếng Anh 6
English 6

X

5

 

7.1.1.4

Giáo dục thể chất

Physical education

 

0

 

D01001

Bơi lội
Swimming

X

 

 
 

Giáo dục thể chất 1
Physical education 1

 

 

 
 

Giáo dục thể chất 2
Physical education 2

 

 

 

7.1.1.5

Giáo dục quốc phòng

National defense education

 

 0

 

D02028

Giáo dục quốc phòng - HP1
National defense education 1

X

 

 

D02029

Giáo dục quốc phòng - HP2
National defense education 2

X

 

 

D02030

Giáo dục quốc phòng – HP3
National defense education 3

X

 

 

7.1.1.6

Kỹ năng hỗ trợ

 

6

 

300047

Kỹ năng làm việc nhóm
Teamwork Skills

X

1

 

400001

Kỹ năng phòng tránh tai nạn trong công nghiệp
A Introduction to Industrial Safety Engineering

X

1

 

300013

Phương pháp học đại học
Learning methods in university

X

1

 

300083

Kỹ năng viết và trình bày
Presentation and Discussion

X

1

 

L00001

Kỹ năng phát triển bền vững
Profession & Ethics

X

2

 

7.1.1.8

Tin học

 

8

 

503021

Cơ sở tin học 1
Computer in Practice I

X

2

 

503022

Cơ sở tin học 2
Fundamentals of Informatics 2

X

2

 

503034

Cơ sở tin học 3
Fundamentals of Informatics 3

X

1

 

501046

Lập trình C
Programming and Practice

X

3

 

7.1.2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

 

53

 

7.1.2.1

Kiến thức cơ sở

 

14

 

 

Đồ án thiết kế

Basic Engineering Design

X

2

 

 

Strength of Materials 

 

3

 

 

Thermodynamis & Practice

 

3

 

401058

Giải tích mạch điện 1
Basic Electrical Engineering 

X

3

 

401059

CAD trong điện - điện tử
CAD

X

3

 

7.1.2.2

Kiến thức ngành

 

39

 

7.1.2.2.1

Kiến thức chung của ngành

 

20

 

 

Heat Transfer & Practice

 

3

 

 

Basic Experiment Engineering

 

3

 

 

Refrigeration Engineering & Laboratory

 

3

 

 

Air Conditioning & Laboratory

 

3

 

 

Architecture Environmental Engineering & Lab

 

3

 

 

Energy System Engineering

 

3

 

 

Sanitary Equipment Engineering

 

2

 

7.1.2.2.2

Kiến thức chuyên ngành

 

19

 

 

Refrigeration & Air Conditioning Automatic Control

 

3

 

 

New & Renewable Energy Engineering

 

2

 

 

Refrigeration & Air Conditioning Creative Engineering Training

 

1

 

 

Tập sự nghề nghiệp

Training and Practice (2 semesters)

 

2

 

 

New & Renewable Energy Design

 

2

 

 

Refrigeration & Air Conditioning Automatic Control and Design

 

3

 

 

Refrigeration and Air-Conditioning Computational Heat & Fluid Dynamics Design

 

2

 

 

Heat Pump System Design

 

2

 

 

Đồ án tốt nghiệp

Capstone design (2 semesters)

 

2

 

 

Tổng cộng

 

122

 

GIAI ĐOẠN 2

 STT

Mã môn học

Tên môn học

Môn bắt buộc

Số tín chỉ

Ghi chú

1

105247

Thesis Research

X

3

 

2

109700

Capstone designⅡ

X

3

 

3

111376

Post Capstone Design

 

3

Tự chọn ít nhất 19 tín chỉ

4

100011

Educational Theory in Mechanical Engineering

 

3

5

100728

Industrial Statistics

 

2

6

105869

Nontraditional  Machining

 

2

7

111148

Machinery Vibration & Experiment

 

3

8

111882

Mechatronics Programming & Practice

 

2

9

100012

Teaching Materials Study and Teaching Method in Mechanical Engineering

 

3

10

100153

CAE and Practice

 

2

11

102544

Practice in the Field

 

2

12

103237

System Simulation

 

3

13

107196

Fluid Machine Design

 

3

14

107732

NC Machine Tools and Practice

 

3

15

111573

Applied Thermal Engineering and Practice

 

3

16

111880

Design of Mechanical-IT Convergence System and Practice

 

3

17

111881

CAM

 

2

 

Tổng cộng

³25