Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

1.Gii thiu ngành:

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa gắn liền với các quá trình sản xuất trong công nghiệp, nơi các thao tác của con người được thay thế hoàn toàn bằng các hoạt động của máy móc, robot. Ngành học cung cấp cho sinh viên kiến thức về các hệ thống điều khiển tự động hiện đại trong công nghiệp cùng với sự hỗ trợ của công nghệ điện tử, những ý tưởng sáng tạo của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong tất cả các lĩnh vực sẽ được trở thành hiện thực.

Chương trình có tính ứng dụng cao, đặc biệt sinh viên được tiếp cận với trang thiết bị thí nghiệm hiện đại được hỗ trợ bởi các tập đoàn lớn như ABB, Endress+Hausser,…

Theo học chương trình đào tạo Kỹ sư Điều khiển và Tự động hóa, sinh viên sẽ được cung cấp các kiến thức và kỹ năng chuyên môn thuộc một trong các lĩnh vực sau:

Điu khin các thiết b và h thng t đng

Cung cấp các kiến thức về các kỹ thuật điều khiển tự động từ đơn giản đến phức tạp, từ cổ điển đến hiện đại (điều khiển PID, Logic mờ, mạng neuron, Kalman filtering, …) với mục tiêu đạt được sự điều khiển tối ưu, ổn định và thông minh cho hệ thống.

Cung cấp các kỹ năng thiết kế, lắp đặt, bảo trì sửa chữa các thiết bị và hệ thống tự động, các thiết bị cảm biến chuyên dụng để tự động hóa các hoạt động sản xuất cũng như đời sống.

Cung cấp kỹ năng lập trình cho các thiết bị điều khiển trong công nghiệp như các bộ vi điều khiển, PLC, các thiết bị cảm biến và thu thập dữ liệu (DAQ), …

T đng hóa sn xut và truyn thông trong công nghip

Cung cấp các kiến thức cần thiết để sinh viên có thể phân tích, thiết kế các hệ thống điều khiển tự động hóa dây chuyền sản xuất, giám sát quá trình sản xuất trong nhà máy, hệ thống thu thập dữ liệu và điều khiển giám sát SCADA, các chuẩn truyền thông trong công nghiệp như MODBUS, PROFIBUS, CAN bus, …

Lĩnh vc chế to và điu khin robot

Cung cấp các kiến thức cần thiết giúp sinh viên có khả năng thiết kế chế tạo phần cơ khí – điện tử cũng như, thiết kế giải thuật lập trình phần mềm cho các robot ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau từ các robot kích thước siêu nhỏ trong y học đến các robot thực hiện các công việc nặng trong các nhà máy. Lĩnh vực chế tạo robot hiện nay là một trong những ngành công nghệ mũi nhọn thu hút nhiều sự chú ý của các nhà khoa học, trong đó vấn đề lập trình trí tuệ nhân tạo cho các robot là vấn đề được quan tâm nhất.

2. Chương trình đào to

Ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa -mã ngành: 7520216
Chương trình: Chương trình tiêu chun

STT

Môn học

Môn bắt buộc

Số TC môn học

Số tín chỉ

Tự học (giờ)

Môn học
tiên quyết

Môn học trước

Môn song hành

Lý thuyết (tiết)

Bài tập, thảo luận
thực hành, thí nghiệm, điền dã

(tiết)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

8.1 Kiến thức giáo dục đại cương

8.1.1

Lý luận chính trị

 

10

 

 

 

 

 

 

1

Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac – Lenin.
The basic principles of Marxism - Leninism

X

5

75

0

150

 

 

 

2

Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh Ideology

X

2

30

0

60

 

1

 

3

Đường lối CM của Đảng CSVN
Revolutionary ways of Communist Party of Vietnam

X

3

45

0

90

 

2

 

8.1.2

Khoa học xã hội

 

4

 

 

 

 

 

 

4

Pháp luật đại cương
Introduction of Laws

X

2

30

0

60

 

 

 

5

Quản lý doanh nghiệp
Tools and Techniques for Enterprise

X

2

30

0

60

 

 

 

8.1.3

Khoa học tự nhiên

 

11

 

 

 

 

 

 

6

Toán 1E1
Mathematical 1E1

X

3

45

0

90

 

 

 

7

Toán 1E2
Mathematical 1E2

X

3

45

0

90

 

6

 

8

Toán 2E1
Mathematical 2E1

X

3

45

0

90

 

6

 

9

Giải tích cho kỹ thuật
Engineering Analysis

X

2

30

0

60

 

6

 

8.1.4

Ngoại ngữ

 

15

 

 

 

 

 

 

10

Tiếng Anh 1
English 1

X

5

75

25

150

 

 

 

11

Tiếng Anh 2
English 2

X

5

75

25

150

10

 

 

12

Tiếng Anh 3
English 3

X

5

75

25

150

11

 

 

8.1.5

Giáo dục thể chất (Physical education )
(cấp chứng chỉ riêng)

13

Bơi lội
Swimming

X

0

15

30

0

 

 

 

14

GDTC 1

X

0

15

30

0

 

 

 

15

GDTC 2

X

0

15

30

0

 

 

 

8.1.6

Giáo dục quốc phòng (National defense education)
(cấp chứng chỉ riêng)

16

GDQP - HP1

X

0

45

0

0

 

 

 

17

GDQP - HP2

X

0

45

0

0

 

 

 

18

GDQP - HP3

X

0

15

30

0

 

 

 

8.1.7

Kỹ năng hỗ trợ

 

5

 

 

 

 

 

 

19

Phương pháp học đại học
University learning methods

X

1

15

0

30

 

 

 

20

Giao tiếp trong môi trường đại học
Communication skills in university

X

1

15

0

30

 

 

 

21

Kỹ năng làm việc nhóm
Teamwork skills

X

1

15

0

30

 

 

 

22

Kỹ năng viết và trình bày
Writing and Presenting skills

X

1

15

0

30

 

 

 

23

Đàm phán và thương lượng
Negotiation and bargaining

X

1

15

0

30

 

 

 

8.1.8

Tin học

 

7

 

 

 

 

 

 

24

Lập trình C
C Programming

X

3

30

30

90

 

 

 

25

Cơ sở tin học 1
Fundamentals of Informatics 1

X

2

15

30

60

 

 

 

26

Cơ sở tin học 2
Fundamentals of Informatics 2

X

2

15

30

60

 

25

 

8.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

8.2.1

Kiến thức cơ sở

 

21

 

 

 

 

 

 

27

CAD trong Điện – Điện tử
CAD in Electrical and Electronics Engineering

X

2

30

0

60

 

 

 

28

Vật liệu và linh kiện điện tử
Electronic Materials

X

2

30

0

60

 

 

 

29

Giải tích mạch điện 1
Circuit Analysis 1

X

3

45

0

90

 

 

 

30

Giải tích mạch điện 2
Circuit Analysis 2

X

2

30

0

60

 

29

 

31

Thí nghiệm mạch điện
Electric Circuits Lab

X

1

0

30

30

 

 

30

32

Trường điện từ
Electromagnetic Field

X

3

45

0

90

 

8

 

33

Kỹ thuật đo và phần mềm phân tích
Measurements and Analytical Softwares

X

2

30

0

60

 

 

 

34

Thí nghiệm kỹ thuật đo
Measurement Lab

X

1

0

30

30

 

 

33

35

Thực hành mô phỏng
Simulation Lab

X

1

0

30

30

 

 

33

36

An toàn điện
Electric Safety

X

2

30

0

60

 

29

 

37

Thực tập điện
Electric Practice

X

2

0

60

60

 

29

 

8.2.2

Kiến thức ngành

56

 

8.2.2.1

Kiến thức chung của ngành

39

 

38

Thực tập điện tử
Electronic Project

X

1

0

30

30

 

39

 

39

Thiết kế mạch điện tử 1
Electronic Circuit Design 1

X

3

45

0

90

 

28,29

 

40

Thí nghiệm điện tử
Electronic Circuits Lab

X

1

0

30

30

 

 

39

41

Máy điện
Electric Machines

X

3

45

0

90

 

32

 

42

Thí nghiệm máy điện
Electric Machines Lab

X

1

0

30

30

 

 

41

43

Thiết kế hệ thống số 1
Digital System Design 1

X

3

45

0

90

 

 

 

44

Thí nghiệm kỹ thuật số
Digital System Design Lab

X

1

0

30

30

 

 

43

45

Kỹ thuật vi điều khiển 1
Microcontroller Engineering 1

X

3

45

0

90

 

43

 

46

Thí nghiệm vi điều khiển
Microcontroller Lab

X

1

0

30

30

 

 

45

47

Lý thuyết điều khiển tự động 1
Control System 1

X

3

45

0

90

 

 

30

48

Điện tử công suất
Power Electronics

X

3

45

0

90

 

39

 

49

Thí nghiệm điện tử công suất
Power Electronics Lab

X

1

0

30

30

 

 

48

50

Tín hiệu và hệ thống
Signals and Systems

X

2

30

0

60

 

9

 

51

PLC
Programmable Logic Controller

X

2

30

0

60

 

43

 

52

Thí nghiệm PLC
PLC Lab

X

1

0

30

30

 

 

51

53

Xử lý số tín hiệu
Digital Signal Processing

X

3

45

0

90

 

50

 

54

Thí nghiệm DSP
Digital Signal Processing Lab

X

1

0

30

30

 

 

53

55

Truyền động điện
Electrical Drive Systems

X

3

45

0

90

 

41,48

 

56

Thí nghiệm Truyền động điện
Electrical Drives Lab

X

1

0

30

30

 

 

55

57

Đồ án hệ thống nhúng
Embedded System Project

X

2

0

60

60

 

 

45

8.2.2.2

Kiến thức chuyên ngành

17

 

 

Các môn bắt buộc

13

 

58

Lý thuyết điều khiển tự động 2
Control System 2

X

2

30

0

60

 

47

 

59

Điều khiển quá trình
Process control & Automation

X

3

45

0

90

 

51

 

60

Thí nghiệm điều khiển quá trình
Process Control Lab

X

1

0

30

30

 

 

59

61

Mạng truyền thông công nghiệp
Industrial Communication Networks

X

2

30

0

60

 

51

 

62

Thí nghiệm mạng truyền thông công nghiệp
Industrial Communication Networks Lab

X

1

0

30

30

 

 

61

63

SCADA
SCADA

X

2

30

0

60

 

51

 

64

Đồ án chuyên ngành
Individual Project

X

2

0

60

60

 

57

 

 

Các môn tự chọn

4

 

65

Thiết kế hệ thống số 2
Digital System Design 2

 

2

30

0

60

 

43

 

66

Thí nghiệm FPGA
FPGA Lab

 

1

0

30

30

 

 

65

67

Cung cấp điện
Electrical Supply

 

3

45

0

90

 

29

 

68

Năng lượng tái tạo
Renewable Energy

 

2

30

0

60

 

48

 

69

Kỹ thuật robot
Robotics

 

2

30

0

60

 

 

55

70

Kỹ thuật điều khiển thông minh
Intelligent Control

 

2

30

0

60

 

47

 

71

Xử lý ảnh số
Digital Image Processing

 

2

30

0

60

 

53

 

8.2.3

Học phần tốt nghiệp

14

 

72

Thực tập tốt nghiệp
Career development Internship

X

4

0

0

120

 

 

57

73

Đồ án tốt nghiệp
Graduation Project

X

10

0

0

300

57,64,72

 

 

TỔNG CỘNG

143

 

 

 

 

 

 

 

3. Chun đầu ra

Tốt nghiệp ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, sinh viên đạt được các kiến thức và kỹ năng như sau:

Kỹ năng tin học : Chứng chỉ tin học MOS quốc tế (750 điểm); Vận dụng thành thạo tin học ứng dụng trong công việc;

Kỹ năng ngoại ngữ: IELTS 5.0 hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác tương đương.

Kiến thức chuyên môn và kỹ năng nghề nghiệp:

  • Có kiến thức cơ bản về lý thuyết điều khiển, tự động hóa trong sản xuất; nhận dạng hệ thống; kỹ thuật thiết kế và điều khiển robot.
  • Hiểu và vận dụng bài bản các qui trình, nguyên lý, phương pháp phân tích, kỹ thuật thiết kế, lập trình điều khiển và vận hành các hệ thống và thiết bị tự động. Cụ thể là các hệ thống ứng dụng PLC và SCADA, các chuẩn mạng truyền thông trong công nghiệp; các hệ truyền động, các thiết bị tự động.
  • Vận hành, lập trình trên các loại PLC và các phần mềm SCADA thông dụng, các chuẩn mạng truyền thông trong công nghiệp, các cách thức vận hành và lắp đặt cho các hệ truyền động, các thiết bị tự động, các lý thuyết cơ bản của hệ thống điều khiển tự động. Có khả năng sử dụng các công cụ hỗ trợ thiết kế và mô phỏng trên máy tính.
  • Quản lý và triển khai thiết kế, bảo trì, sửa chữa, cải tiến nâng cấp các hệ thống tự động hóa; dự toán kinh phí, kỹ thuật, thiết bị và nhân lực, thời gian thực hiện; cập nhật và thống kê thông tin về pháp luật, kỹ thuật và công nghệ mới.

4.Trin vng ngh nghip

Sinh viên tốt nghiệp ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa sau khi ra trường có thể làm việc ở những vị trí như sau:

Các Vin, Trung tâm nghiên cu, trường Đi hc

Nghiên cứu viên tại Viện Nghiên cứu Điện tử – tin học – Tự động hóa, Viện Ứng dụng công nghệ, Trung tâm thiết kế vi mạch, các Khu công nghệ cao, …

Giảng viên hoặc nghiên cứu viên tại các trường Đại học có chuyên ngành Điều khiển tự động trong nước.

Các doanh nghip sn xut trong nước và nước ngoài trong tt c các lĩnh vc

Kỹ sư thiết kế, vận hành, bảo trì kỹ thuật ở các dây chuyền sản xuất hiện đại trong công nghiệp như dây chuyền lắp ráp ô tô, tự động hóa phục vụ hàng không, nhà máy điện, các nhà máy chế biến thực phẩm, dây chuyền sản xuất vật liệu xây dựng, dây chuyền sản xuất các thiết bị điện tử dân dụng,…

Các doanh nghip tư vn k thut, kinh doanh thiết b t đng hoc chuyn giao công ngh

Sinh viên tốt nghiệp ra trường có thể trở thành các chuyên viên tư vấn, thiết kế, phân tích mô phỏng nhằm cung cấp giải pháp công nghệ theo yêu cầu của khách hàng là các đơn vị sản xuất kinh doanh hoặc hành chính sự nghiệp.

Nhân viên hỗ trợ kỹ thuật hoặc giới thiệu sản phẩm cho các tập đoàn sản xuất thiết bị tự động có uy tín trong nước và thế giới (Siemens, ABB, Schneider, Bosch, …).

5. Yêu cầu tuyển sinh: 

Xem trên trang web của PHÒNG ĐẠI HỌC http://undergrad.tdtu.edu.vn