Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)

1.Giới thiệu chương trình

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa gắn liền với các quá trình sản xuất trong công nghiệp, nơi các thao tác của con người được thay thế hoàn toàn bằng các hoạt động của máy móc, robot. Ngành học cung cấp cho sinh viên kiến thức về các hệ thống điều khiển tự động hiện đại trong công nghiệp cùng với sự hỗ trợ của công nghệ điện tử, những ý tưởng sáng tạo của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong tất cả các lĩnh vực sẽ được trở thành hiện thực.

Theo học chương trình đào tạo Kỹ sư Điều khiển và Tự động hóa, sinh viên sẽ được cung cấp các kiến thức và kỹ năng chuyên môn thuộc một trong các lĩnh vực sau:

Điều khiển các thiết bị và hệ thống tự động:

  • Cung cấp các kiến thức về các kỹ thuật điều khiển tự động từ đơn giản đến phức tạp, từ cổ điển đến hiện đại (điều khiển PID, Logic mờ, mạng neuron, Kalman filtering, …) với mục tiêu đạt được sự điều khiển tối ưu, ổn định và thông minh cho hệ thống.
  • Cung cấp các kỹ năng thiết kế, lắp đặt, bảo trì sửa chữa các thiết bị và hệ thống tự động, các thiết bị cảm biến chuyên dụng để tự động hóa các hoạt động sản xuất cũng như đời sống.
  • Cung cấp kỹ năng lập trình cho các thiết bị điều khiển trong công nghiệp như các bộ vi điều khiển, PLC, các thiết bị cảm biến và thu thập dữ liệu (DAQ),…

Tự động hóa sản xuất và truyền thông trong công nghiệp

  • Cung cấp các kiến thức cần thiết để sinh viên có thể phân tích, thiết kế các hệ thống điều khiển tự động hóa dây chuyền sản xuất, giám sát quá trình sản xuất trong nhà máy, hệ thống thu thập dữ liệu và điều khiển giám sát SCADA, các chuẩn truyền thông trong công nghiệp như MODBUS, PROFIBUS, CAN bus, …

Lĩnh vực chế tạo và điều khiển robot

  • Cung cấp các kiến thức cần thiết giúp sinh viên có khả năng thiết kế chế tạo phần cơ khí – điện tử cũng như, thiết kế giải thuật lập trình phần mềm cho các robot ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau từ các robot kích thước siêu nhỏ trong y học đến các robot thực hiện các công việc nặng trong các nhà máy. Lĩnh vực chế tạo robot hiện nay là một trong những ngành công nghệ mũi nhọn thu hút nhiều sự chú ý của các nhà khoa học, trong đó vấn đề lập trình trí tuệ nhân tạo cho các robot là vấn đề được quan tâm nhất.

2.Điểm khác biệt của chương trình Chất lượng cao

Môi trường học tập chuyên nghiệp với các đặc điểm sau:

  • Sĩ số lớp từ 20 đến 40 sinh viên.
  • Đội ngũ giảng viên là các GS, PGS, TS, ThS uy tín, giàu kinh nghiệm, đa số được đào tạo ở nước ngoài.
  • Cơ sở vật chất: Phòng học đầy đủ tiện nghi với trang thiết bị dạy học hiện đại nhất; Được học trong các phòng học đặc thù riêng của Khoa; Được ưu tiên tiếp cận sớm với các thiết bị thí nghiệm mới, chất lượng cao chưa được sử dụng ở các lớp đại trà; Được hỗ trợ một số linh kiện chuyên dụng trong quá trình làm Đồ án tốt nghiệp.
  • Sinh viên tốt nghiệp loại giỏi sẽ được học bổng học cao học tại trường đại học Tôn Đức Thắng, hoặc được ưu tiên giới thiệu xin học bổng toàn phần ở các trường đại học trên thế giới có liên kết với trường đại học Tôn Đức Thắng.
  • Chương trình học: được xây dựng một cách khoa học trên cơ sở tham khảo chương trình Đại học Manchester (Anh Quốc, hạng 38 theo QS ranking 2014) kết hợp với nhu cầu thực tế ở Việt Nam; Các môn học chuyên ngành được chọn lựa dựa theo nhu cầu của thị trường lao động; Giáo trình và tài liệu giảng dạy các môn chuyên ngành được xây dựng theo các tài liệu hiện đại của các chương trình tiên tiến trên thế giới; Hơn 50% các môn học được giảng dạy bằng tiếng Anh; Sinh viên được tham dự (không chính thức) các nhóm môn chuyên ngành khác dạy bằng tiếng Việt tại trường; Sinh viên được đi kiến tập và thực tập mỗi năm từ 1-2 lần; Có cơ hội thực tập 1 học kỳ ở nước ngoài tại các trường đối tác của Đại học Tôn Đức Thắng.

3.Chương trình đào tạo

Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa (chất lượng cao) - mã ngành: F7520216

Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa được thực hiện trong 08 học kỳ với tổng số tín chỉ tích lũy yêu cầu mỗi sinh viên (SV) phải đạt được để đủ điều kiện tốt nghiệp là 161 tín chỉ.

STT

Mã MH

Môn học

Môn bắt buộc

Số TC môn học

Lý thuyết (tiết)

Bài tập, thảo luận thực hành, thí nghiệm, điền dã (tiết)

Tự học (giờ)

Môn song hành

Điều kiện tích lũy tín chỉ cho môn học

Học kỳ phân bổ

Khoa quản lý môn học

Ngôn ngữ sử dụng

 

 

A. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A.1 Lý luận chính trị

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

1

301002

Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh Ideology

X

2

30

0

60

 

 

5

KH Xã hội & Nhân văn

 

2

301001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin
The Basic Principles of Marxism - Leninism

X

5

75

0

150

 

 

4

KH Xã hội & Nhân văn

 

3

301003

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
Revolutionary Way of Communist Party of Vietnam

X

3

45

0

90

 

 

6

KH Xã hội & Nhân văn

 

 

 

A.2 Khoa học xã hội

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

4

302053

Pháp luật đại cương
Introduction to Legislation

X

2

30

0

60

 

 

1

Luật

 

5

701024

Quản lý doanh nghiệp
Tools and Techniques for Enterprise

X

2

30

0

60

 

 

7

Quản trị kinh doanh

 

 

 

A.3 Khoa học tự nhiên

 

11

 

 

 

 

 

 

 

 

6

C01130

Toán 1E2
Mathematics 1E2

X

3

45

0

90

 

 

2

Toán-Thống kê

 

7

C01129

Toán 1E1
Mathematics 1E1

X

3

45

0

90

 

 

1

Toán-Thống kê

 

8

C01144

Toán 2E1
Mathematics 2E1

X

3

45

0

90

 

 

3

Toán-Thống kê

 

9

402064

Giải tích cho kỹ thuật
Engineering Analysis

X

2

30

0

60

 

 

4

Điện - Điện tử

Anh

 

 

A.4 Ngoại ngữ

 

31

 

 

 

 

 

 

 

 

10

001215

Global Citizen English 5
Global Citizen English 5

X

10

159

0

300

 

 

2

TDT Creative Language Center

Anh

11

001212

Natural English 2
Natural English 2

X

5

87

0

150

 

 

1

TDT Creative Language Center

Anh

12

001213

Global Citizen English 3
Global Citizen English 3

X

8

123

0

240

 

 

1

TDT Creative Language Center

Anh

13

001214

Global Citizen English 4
Global Citizen English 4

X

8

123

0

240

 

 

2

TDT Creative Language Center

Anh

 

 

A.5 Kỹ năng hỗ trợ

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

14

L00001

Kỹ năng phát triển bền vững
Skills for sustainable development

X

2

15

30

60

 

 

1

Kỹ năng

 

15

302203

Kỹ năng làm việc nhóm
Teamwork Skills

X

1

15

0

30

 

 

2

KH Xã hội & Nhân văn

 

16

302209

Phương pháp học đại học
Learning methods in university

X

1

15

0

30

 

 

1

KH Xã hội & Nhân văn

 

17

302210

Kỹ năng viết và trình bày
Writing and Presenting Skills

X

1

15

0

30

 

 

4

KH Xã hội & Nhân văn

 

18

400001

Kỹ năng phòng tránh tai nạn trong công nghiệp
Industrial Safety Skills

X

1

15

0

30

 

 

1

Môi trường và BHLĐ

 

 

 

A.6 Giáo dục thể chất
(Cấp chứng chỉ riêng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

D01001

Bơi lội
Swimming (Compulsory)

X

0

15

30

0

 

 

1

Khoa học thể thao

 

 

 

Nhóm GDTC 1

 

0

 

 

 

 

 

2-0

 

 

20

D01106

GDTC 1- Quần vợt
Physical Education 1 - Tennis

 

0

15

30

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

21

D01105

GDTC 1 - Thể dục
Physical education 1 - Aerobic

 

0

15

30

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

22

D01102

GDTC 1 - Taekwondo
Physical Education 1 - Taekwondo

 

0

15

30

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

23

D01104

GDTC 1 - Cầu lông
Physical Education 1 - Badminton

 

0

15

30

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

24

D01101

GDTC 1 - Bóng đá
Physical Education 1 - Football

 

0

15

30

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

25

D01103

GDTC 1 - Bóng chuyền
Physical Education 1 - Volleyball

 

0

15

30

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

26

D01121

GDTC 1 - Hatha Yoga
Physical education 1 - Hatha Yoga

 

0

15

30

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

27

D01120

GDTC 1 - Thể hình Fitness
Physical education 1 - Fitness

 

0

15

30

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

28

D01220

GDTC 2 - Khúc côn cầu
Physical education 2 - Field Hockey

 

0

0

60

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

 

 

Nhóm GDTC 2

 

0

 

 

 

 

 

3-0

 

 

29

D01203

GDTC 2 - Võ cổ truyền
Physical Education 2 - Vietnamese Traditional Martial Art

 

0

0

60

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

30

D01205

GDTC 2 - Bóng bàn
Physical Education 2 - Table Tennis

 

0

0

60

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

31

D01202

GDTC 2 - Vovinam
Physical Education 2 - Vovinam

 

0

0

60

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

32

D01201

GDTC 2 - Karate
Physical Education 2 - Karate

 

0

0

60

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

33

D01204

GDTC 2 - Bóng rổ
Physical Education 2 - Basketball

 

0

0

60

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

34

D01206

GDTC 2 - Cờ vua vận động
Physical Education 2 - Action Chess

 

0

0

60

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

 

 

A.7 Giáo dục quốc phòng
(Cấp chứng chỉ riêng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

D02028

GDQP - Học phần 1
National Defense Education - 1st Course

X

0

45

0

0

 

 

2

Trung tâm giáo dục quốc phòng - an ninh

 

36

D02029

GDQP - Học phần 2
National Defense Education - 2nd Course

X

0

30

0

0

 

 

3

Trung tâm giáo dục quốc phòng - an ninh

 

37

D02030

GDQP - Học phần 3
National Defense Education - 3rd Course

X

0

0

90

0

 

 

1

Trung tâm giáo dục quốc phòng - an ninh

 

 

 

A.8 Tin học

 

8

 

 

 

 

 

 

 

 

38

503021

Cơ sở tin học 1
Fundamentals of Informatics 1

X

2

15

30

60

 

 

2

Trung tâm tin học

 

39

503022

Cơ sở tin học 2
Fundamentals of Informatics 2

X

2

15

30

60

 

 

3

Trung tâm tin học

 

40

501046

Lập trình C
C Programming

X

3

30

30

90

 

 

1

Công nghệ thông tin

 

41

503034

Cơ sở tin học 3
Fundamentals of Informatics 3

X

1

0

30

30

 

 

4

Trung tâm tin học

 

 

 

B. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B.1 Kiến thức cơ sở

 

21

 

 

 

 

 

 

 

 

42

403033

Kỹ thuật đo và phần mềm phân tích
Measurements and Analytical Software

X

2

30

0

60

 

 

1

Điện - Điện tử

 

43

401061

Thực tập điện
Electric Practice

X

2

0

60

60

 

 

3

Điện - Điện tử

 

44

403035

Thực hành mô phỏng
Simulation Lab

X

1

0

30

30

403033

 

1

Điện - Điện tử

Anh

45

401064

Trường điện từ
Electromagnetic Field

X

3

45

0

90

 

 

4

Điện - Điện tử

 

46

403034

Thí nghiệm kỹ thuật đo
Measurement Lab

X

1

0

30

30

403033

 

1

Điện - Điện tử

Anh

47

401060

An toàn điện
Electric Safety

X

2

30

0

60

 

 

3

Điện - Điện tử

 

48

401058

Giải tích mạch điện 1
Circuit Analysis 1

X

3

45

0

90

 

 

2

Điện - Điện tử

Anh

49

401062

Giải tích mạch điện 2
Circuit Analysis 2

X

2

30

0

60

 

 

3

Điện - Điện tử

Anh

50

402057

Vật liệu và linh kiện điện tử
Electronic Materials

X

2

30

0

60

 

 

2

Điện - Điện tử

 

51

401063

Thí nghiệm mạch điện
Electric Circuits Lab

X

1

0

30

30

401062

 

3

Điện - Điện tử

Anh

52

401059

CAD trong điện - điện tử
CAD in Electrical and Electronics Engineering

X

2

30

0

60

 

 

2

Điện - Điện tử

 

 

 

B.2 Kiến thức ngành

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B.2.1 Kiến thức chung

 

39

 

 

 

 

 

 

 

 

53

401073

Thí nghiệm truyền động điện
Electrical Drives Lab

X

1

0

30

30

401072

 

6

Điện - Điện tử

Anh

54

403038

Thí nghiệm điện tử công suất
Power Electronics Lab

X

1

0

30

30

403037

 

5

Điện - Điện tử

Anh

55

403041

Thí nghiệm PLC
PLC Lab

X

1

0

30

30

403040

 

6

Điện - Điện tử

Anh

56

401066

Thí nghiệm máy điện
Electric Machines Lab

X

1

0

30

30

401065

 

5

Điện - Điện tử

Anh

57

401065

Máy điện
Electric Machines

X

3

45

0

90

 

 

5

Điện - Điện tử

 

58

403040

PLC
Programmable Logic Controller

X

2

30

0

60

 

 

6

Điện - Điện tử

 

59

401072

Truyền động điện
Electrical Drives

X

3

45

0

90

 

 

6

Điện - Điện tử

 

60

402062

Thí nghiệm kỹ thuật số
Digital System Design Lab

X

1

0

30

30

402061

 

4

Điện - Điện tử

Anh

61

403042

Đồ án hệ thống nhúng
Embedded System Project

X

2

0

60

60

402065

 

6

Điện - Điện tử

 

62

402059

Thí nghiệm điện tử
Electronic Circuits Lab

X

1

0

30

30

402058

 

3

Điện - Điện tử

Anh

63

402058

Thiết kế mạch điện tử 1
Electronic Circuit Design 1

X

3

45

0

90

 

 

3

Điện - Điện tử

Anh

64

402065

Kỹ thuật vi điều khiển 1
Microcontroller Engineering 1

X

3

45

0

90

 

 

5

Điện - Điện tử

 

65

402066

Thí nghiệm vi điều khiển
Microcontroller Lab

X

1

0

30

30

402065

 

5

Điện - Điện tử

Anh

66

402070

Xử lý số tín hiệu
Digital Signal Processing

X

3

45

0

90

 

 

6

Điện - Điện tử

Anh

67

403037

Điện tử công suất
Power Electronics

X

3

45

0

90

 

 

5

Điện - Điện tử

Anh

68

402071

Thí nghiệm DSP
Digital Signal Processing Lab

X

1

0

30

30

402070

 

6

Điện - Điện tử

Anh

69

402063

Thực tập điện tử
Electronic Project

X

1

0

30

30

 

 

4

Điện - Điện tử

 

70

402061

Thiết kế hệ thống số 1
Digital System Design 1

X

3

45

0

90

 

 

4

Điện - Điện tử

Anh

71

402067

Tín hiệu và hệ thống
Signals and Systems

X

2

30

0

60

 

 

5

Điện - Điện tử

Anh

72

403036

Lý thuyết điều khiển tự động 1
Control System 1

X

3

45

0

90

401062

 

4

Điện - Điện tử

Anh

 

 

B.2.2 Kiến thức chuyên ngành

 

31

 

 

 

 

 

 

 

 

73

403048

Thí nghiệm điều khiển quá trình
Process Control Lab

X

1

0

30

30

403047

 

7

Điện - Điện tử

Anh

74

403043

Đồ án chuyên ngành
Individual Project

X

2

0

60

60

 

 

7

Điện - Điện tử

 

75

403045

Thí nghiệm mạng truyền thông công nghiệp
Industrial Communication Networks Lab

X

1

0

30

30

403044

 

7

Điện - Điện tử

Anh

76

403047

Điều khiển quá trình
Process Control & Automation

X

3

45

0

90

 

 

7

Điện - Điện tử

 

77

403046

SCADA
SCADA

X

2

30

0

60

 

 

7

Điện - Điện tử

 

78

403044

Mạng truyền thông công nghiệp
Industrial Communication Networks

X

2

30

0

60

 

 

7

Điện - Điện tử

Anh

79

403039

Lý thuyết điều khiển tự động 2
Control System 2

X

2

30

0

60

 

 

5

Điện - Điện tử

Anh

 

 

Nhóm tự chọn

 

4

 

 

 

 

 

7-4

 

 

80

401068

Cung cấp điện
Electrical Supply

 

3

45

0

90

 

 

 

Điện - Điện tử

 

81

402068

Thiết kế hệ thống số 2
Digital System Design 2

 

2

30

0

60

 

 

 

Điện - Điện tử

 

82

403050

Kỹ thuật robot
Robotics

 

2

30

0

60

401072

 

 

Điện - Điện tử

 

83

401076

Năng lượng tái tạo
Renewable Energy

 

2

30

0

60

 

 

 

Điện - Điện tử

 

84

402084

Xử lý ảnh số
Digital Image Processing

 

2

30

0

60

 

 

 

Điện - Điện tử

 

85

402069

Thí nghiệm FPGA
FPGA Lab

 

1

0

30

30

402068

 

 

Điện - Điện tử

Anh

86

403049

Kỹ thuật điều khiển thông minh
Intelligent Control

 

2

30

0

60

 

 

 

Điện - Điện tử

 

 

 

B.2.2.1 Tập sự nghề nghiệp

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

87

403098

Tập sự nghề nghiệp
Graduation Internship

X

4

0

120

120

403042

90

TC

6

Điện - Điện tử

 

 

 

B.2.2.2 Tự chọn chuyên ngành

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

88

403099

Đồ án tốt nghiệp
Graduation Thesis

X

10

0

300

300

 

143

TC

8

Điện - Điện tử

Anh

 

 

Tổng cộng

 

161

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoài ra, một số học phần thuộc chứng chỉ nghề nghiệp đã được lồng ghép giảng dạy trong chương trình đào tạo, sinh viên học và tham gia thi để lấy chứng chỉ nghề nghiệp PLC và mạng truyền thông công nghiệp.

Học kỳ nước ngoài được tổ chức cho sinh viên chương trình chất lượng cao, dự kiến diễn ra vào khoảng năm thứ 3 -4 . Mức chi phí dự kiến: 35 triệu đồng (chưa bao gồm vé máy bay và sinh hoạt phí)

Học kỳ quân đội được thiết kế riêng biệt cho sinh viên vừa học Giáo dục quốc phòng, vừa trải nghiệm cuộc sống trong môi trường quân đội giúp rèn luyện kỹ năng sống, lòng tự tin, sự biết ơn và nỗ lực.

4. Chuẩn đầu ra:

Để được xét tốt nghiệp, sinh viên phải tích lũy và đạt được các yêu cầu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng quy định trong chương trình đào tạo và đạt các chuẩn đầu ra :

  • Chứng chỉ nghề nghiệp PLC và mạng truyền thông công nghiệp
  • Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS 5.5 hoặc  TOEFL iBT 50 hoặc  các chứng chỉ khác tương đương.
  • Chứng chỉ tin học MOS 750/1000 (Word/Excel/Powerpoint)
  • Đạt điểm hoạt động ngoại khóa theo yêu cầu của chương trình.
  • Đạt các kỹ năng mềm, kỹ năng thực hành chuyên môn.

5.Triển vọng nghề nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa sau khi ra trường có thể làm việc ở những vị trí như sau:

Các Viện, Trung tâm nghiên cứu, trường Đại học:  

  • Nghiên cứu viên tại Viện Nghiên cứu Điện tử – tin học – Tự động hóa, Viện Ứng dụng công nghệ, Trung tâm thiết kế vi mạch, các Khu công nghệ cao, …
  • Giảng viên hoặc nghiên cứu viên tại các trường Đại học có chuyên ngành Điều khiển tự động trong nước.

Các doanh nghiệp sản xuất trong nước và nước ngoài trong tất cả các lĩnh vực

Kỹ sư thiết kế, vận hành, bảo trì kỹ thuật ở các dây chuyền sản xuất hiện đại trong công nghiệp như dây chuyền lắp ráp ô tô, tự động hóa phục vụ hàng không, nhà máy điện, các nhà máy chế biến thực phẩm, dây chuyền sản xuất vật liệu xây dựng, dây chuyền sản xuất các thiết bị điện tử dân dụng,…

Các doanh nghiệp tư vấn kỹ thuật, kinh doanh thiết bị tự động hoặc chuyển giao công nghệ

  • Sinh viên tốt nghiệp ra trường có thể trở thành các chuyên viên tư vấn, thiết kế, phân tích mô phỏng nhằm cung cấp giải pháp công nghệ theo yêu cầu của khách hàng là các đơn vị sản xuất kinh doanh hoặc hành chính sự nghiệp.
  • Nhân viên hỗ trợ kỹ thuật hoặc giới thiệu sản phẩm cho các tập đoàn sản xuất thiết bị tự động có uy tín trong nước và thế giới (Siemens, ABB, Schneider, Bosch, …).
  • Các tập đoàn viễn thông lớn của nước ngoài như Siemens, Alcatel, Ericsson, …
  • Các tập đoàn sản xuất thiết bị điện tử dân dụng, desktop, laptop, … như Samsung, Sony, Toshiba, LG, HP, …
  • Các công ty thiết kế chip điện tử chuyên dụng: Renesas, Intel, …
  • Các công ty cung cấp thiết bị, giải pháp Viễn thông cho các doanh nghiệp, Viện nghiên cứu: Siemens, Tektronix, Rohde & Schwarz, Keysight Technologies, …

Các cơ hội khác

  • Sinh viên tốt nghiệp ngành Điện tử truyền thông có hướng nghiên cứu về xử lý tín hiệu có thể làm việc trong các doanh nghiệp thuộc các ngành khác như công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, y khoa.
  • Sinh viên theo hướng viễn thông, truyền số liệu có thể làm việc tại các công ty doanh nghiệp lớn có yêu cầu xây dựng hệ thống thông tin nội bộ, ví dụ như các ngân hàng, trường học, bệnh viện, …

6. Yêu cầu tuyển sinh: 

Xem trên trang web của PHÒNG ĐẠI HỌC http://undergrad.tdtu.edu.vn