Kỹ thuật điện tử-viễn thông (Chất lượng cao)

1.Giới thiệu chương trình

Ngành Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn thông là ngành học của sự sáng tạo và niềm đam mê nghiên cứu. Từ những hệ thống viễn thông hiện đại, như các mạng thông tin di động không dây thế hệ mới cho đến các thiết bị điện tử ứng dụng trong đời sống hàng ngày như thiết bị báo cháy, báo trộm … tất cả đều là đối tượng nghiên cứu của ngành Điện tử – Viễn thông. Bên cạnh đó, các kiến thức trong lĩnh vực công nghiệp điện tử, như thiết kế vi mạch hay các mạch điện tử chuyên dụng, luôn đem lại sự thích thú và cơ hội phát triển nghề nghiệp cho mỗi sinh viên.

Theo học chương trình đào tạo Kỹ sư Điện tử - Viễn thông, ngoài kiến thức nền tảng của ngành, sinh viên sẽ được cung cấp các khối kiến thức và kỹ năng chuyên môn sâu theo một trong các hướng sau:

Lĩnh vực viễn thông, truyền số liệu và mạng máy tính:

  • Được cung cấp các kiến thức cần thiết để phân tích cấu trúc, chức năng và hiểu rõ được nguyên lý vận hành của các hệ thống thông tin liên lạc hiện nay như các hệ thống thông tin di động từ 2G đến 4G (GSM, UMTS, LTE, …), các hệ thống truyền dẫn quang, các mạng máy tính LAN, WAN, Internet, các hệ thống phát thanh truyền hình, thông tin vệ tinh, hệ thống định vị toàn cầu GPS, …
  • Được đào tạo kỹ năng tính toán thiết kế, chế tạo, lắp đặt, vận hành, bảo trì, sửa chữa các thiết bị và hệ thống viễn thông.
  • Được hướng dẫn các kỹ năng nghiên cứu với mục đích tìm ra các phương pháp xử lý tín hiệu mới, phân tích đánh giá cải thiện chất lượng các hệ thống hiện có và tối ưu hóa việc sử dụng các nguồn tài nguyên có giới hạn trong viễn thông như băng thông, công suất tín hiệu, thời gian, …

Lĩnh vực mạch điện tử ứng dụng

  • Sinh viên được đào tạo các kiến thức cần thiết về tính chất vật lý của các thiết bị, linh kiện điện tử, nguyên tắc phân tích và thiết kế các mạch điện tử phục vụ cho các nhu cầu của cuộc sống trong mọi lĩnh vực, chẳng hạn các thiết bị điều khiển từ xa, báo cháy, báo trộm, các thiết bị quang báo, các mạch thu phát tín hiệu cự ly ngắn và trung bình, …

Lĩnh vực thiết kế vi mạch điện tử

  • Cung cấp các kiến thức về tính chất vật lý của các vật liệu bán dẫn, nguyên lý và công nghệ thiết kế các vi mạch số và tương tự có kích thước siêu nhỏ và công suất tiêu thụ thấp (FPGA, ASIC) để phục vụ cho việc chế tạo các thiết bị công nghệ cao, công nghệ chính xác.

Lĩnh vực xử lý hình ảnh và âm thanh

  • Các kiến thức và kỹ năng cần thiết để phân tích, thiết kế, lập trình các giải thuật xử lý số đối với các tín hiệu âm thanh, hình ảnh, video, … nhằm thực hiện các ứng dụng như nâng cao chất lượng ảnh và âm thanh, nén dữ liệu, nhận dạng đối tượng, nhận dạng và tổng hợp tiếng nói, âm nhạc, …Các giải thuật này có thể ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, từ giải trí, thương mại điện tử, cho đến lĩnh vực điều khiển giao thông, thương mại điện tử hay trong lĩnh vực hình sự, an ninh.

2. Điểm khác biệt của chương trình Chất lượng cao

Môi trường học tập chuyên nghiệp với các đặc điểm sau:

  • Sĩ số lớp từ 20 đến 40 sinh viên.
  • Đội ngũ giảng viên là các GS, PGS, TS, ThS uy tín, giàu kinh nghiệm, đa số được đào tạo ở nước ngoài.
  • Cơ sở vật chất: Phòng học đầy đủ tiện nghi với trang thiết bị dạy học hiện đại nhất;được bố trí phòng học riêng để sắp xếp không gian học cho phù hợp;  được ưu tiên tiếp cận sớm với các thiết bị thí nghiệm mới, chất lượng cao chưa được sử dụng ở các lớp đại trà; được hỗ trợ một số linh kiện chuyên dụng trong quá trình làm Đồ án tốt nghiệp.
  • Sinh viên tốt nghiệp loại giỏi sẽ được học bổng học cao học tại trường đại học Tôn Đức Thắng, hoặc được ưu tiên giới thiệu xin học bổng toàn phần ở các trường đại học trên thế giới có liên kết với trường đại học Tôn Đức Thắng.
  • Chương trình học: được xây dựng một cách khoa học trên cơ sở tham khảo chương trình Đại học Manchester (Anh Quốc, hạng 38 theo QS ranking 2014) kết hợp với nhu cầu thực tế ở Việt Nam; Các môn học chuyên ngành được chọn lựa dựa theo nhu cầu của thị trường lao động; Giáo trình và tài liệu giảng dạy các môn chuyên ngành được xây dựng theo các tài liệu hiện đại của các chương trình tiên tiến trên thế giới; Hơn 50% các môn học được giảng dạy bằng tiếng Anh; Sinh viên được tham dự (không chính thức) các nhóm môn chuyên ngành khác dạy bằng tiếng Việt tại trường; Sinh viên được đi kiến tập và thực tập mỗi năm từ 1-2 lần; Có cơ hội thực tập 1 học kỳ ở nước ngoài tại các trường đối tác của Đại học Tôn Đức Thắng.

3. Chương trình đào tạo

Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chương trình chất lượng cao) - mã ngành: F7520207

  • Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông được thực hiện trong 08 học kỳ với tổng số tín chỉ tích lũy yêu cầu mỗi sinh viên (SV) phải đạt được để đủ điều kiện tốt nghiệp là 164 tín chỉ.
  • Phương pháp đào tạo: Chương trình đào tạo theo hình thức tập trung và quản lý đào tạo theo học chế tín chỉ; Phương pháp giảng dạy lấy sinh viên làm trung tâm, nâng cao tính chủ động của SV trong học tập.
  • Đặc biệt với chương trình học phần nghề nghiệp, SV được đào tạo bởi chuyên gia doanh nghiệp và trong môi trường thực tế tại DN.

STT

Mã MH

Môn học

Môn bắt buộc

Số TC môn học

Lý thuyết (tiết)

Bài tập, thảo luận thực hành, thí nghiệm, điền dã (tiết)

Tự học (giờ)

Môn song hành

Điều kiện tích lũy tín chỉ cho môn học

Học kỳ phân bổ

Khoa quản lý môn học

Ngôn ngữ sử dụng

 

 

A. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A.1 Lý luận chính trị

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

1

301002

Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh Ideology

X

2

30

0

60

 

 

5

KH Xã hội & Nhân văn

 

2

301003

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
Revolutionary Way of Communist Party of Vietnam

X

3

45

0

90

 

 

6

KH Xã hội & Nhân văn

 

3

301001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin
The Basic Principles of Marxism - Leninism

X

5

75

0

150

 

 

4

KH Xã hội & Nhân văn

 

 

 

A.2 Khoa học xã hội

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

4

302053

Pháp luật đại cương
Introduction to Legislation

X

2

30

0

60

 

 

1

Luật

 

5

701024

Quản lý doanh nghiệp
Tools and Techniques for Enterprise

X

2

30

0

60

 

 

7

Quản trị kinh doanh

 

 

 

A.3 Khoa học tự nhiên

 

11

 

 

 

 

 

 

 

 

6

C01129

Toán 1E1
Mathematics 1E1

X

3

45

0

90

 

 

1

Toán-Thống kê

 

7

C01130

Toán 1E2
Mathematics 1E2

X

3

45

0

90

 

 

2

Toán-Thống kê

 

8

C01144

Toán 2E1
Mathematics 2E1

X

3

45

0

90

 

 

3

Toán-Thống kê

 

9

402064

Giải tích cho kỹ thuật
Engineering Analysis

X

2

30

0

60

 

 

4

Điện - Điện tử

Anh

 

 

A.4 Ngoại ngữ

 

31

 

 

 

 

 

 

 

 

10

001215

Global Citizen English 5
Global Citizen English 5

X

10

159

0

300

 

 

2

TDT Creative Language Center

Anh

11

001213

Global Citizen English 3
Global Citizen English 3

X

8

123

0

240

 

 

1

TDT Creative Language Center

Anh

12

001212

Natural English 2
Natural English 2

X

5

87

0

150

 

 

1

TDT Creative Language Center

Anh

13

001214

Global Citizen English 4
Global Citizen English 4

X

8

123

0

240

 

 

2

TDT Creative Language Center

Anh

 

 

A.5 Kỹ năng hỗ trợ

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

14

300047

Kỹ năng làm việc nhóm
Teamwork Skills

X

1

10

0

30

 

 

2

KH Xã hội & Nhân văn

 

15

400001

Kỹ năng phòng tránh tai nạn trong công nghiệp
Industrial Safety Skills

X

1

15

0

30

 

 

1

Môi trường và BHLĐ

 

16

300013

Phương pháp học đại học
Learning methods in university

X

1

10

0

30

 

 

1

KH Xã hội & Nhân văn

 

17

300083

Kỹ năng viết và trình bày
Writing and Presenting Skills

X

1

12

0

30

 

 

4

KH Xã hội & Nhân văn

 

18

L00001

Kỹ năng phát triển bền vững
Skills for sustainable development

X

2

15

30

60

 

 

1

Kỹ năng

 

 

 

A.6 Giáo dục thể chất
(Cấp chứng chỉ riêng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

D01001

Bơi lội
Swimming (Compulsory)

X

0

15

30

0

 

 

1

Khoa học thể thao

 

 

 

Nhóm tự chọn GDTC 1

 

0

 

 

 

 

 

2-0

 

 

20

D01101

GDTC 1 - Bóng đá
Physical Education 1 - Football

 

0

15

30

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

21

D01106

GDTC 1- Quần vợt
Physical Education 1 - Tennis

 

0

15

30

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

22

D01102

GDTC 1 - Taekwondo
Physical Education 1 - Taekwondo

 

0

15

30

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

23

D01103

GDTC 1 - Bóng chuyền
Physical Education 1 - Volleyball

 

0

15

30

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

24

D01104

GDTC 1 - Cầu lông
Physical Education 1 - Badminton

 

0

15

30

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

25

D01105

GDTC 1 - Thể dục
Physical education 1 - Aerobic

 

0

15

30

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

26

D01121

GDTC 1 - Hatha Yoga
Physical education 1 - Hatha Yoga

 

0

15

30

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

27

D01120

GDTC 1 - Thể hình Fitness
Physical education 1 - Fitness

 

0

15

30

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

 

 

Nhóm tự chọn GDTC 2

 

0

 

 

 

 

 

3-0

 

 

28

D01205

GDTC 2 - Bóng bàn
Physical Education 2 - Table Tennis

 

0

0

60

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

29

D01204

GDTC 2 - Bóng rổ
Physical Education 2 - Basketball

 

0

0

60

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

30

D01203

GDTC 2 - Võ cổ truyền
Physical Education 2 - Vietnamese Traditional Martial Art

 

0

0

60

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

31

D01206

GDTC 2 - Cờ vua vận động
Physical Education 2 - Action Chess

 

0

0

60

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

32

D01201

GDTC 2 - Karate
Physical Education 2 - Karate

 

0

0

60

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

33

D01202

GDTC 2 - Vovinam
Physical Education 2 - Vovinam

 

0

0

60

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

34

D01220

GDTC 2 - Khúc côn cầu
Physical education 2 - Field Hockey

 

0

0

60

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

 

 

A.7 Giáo dục quốc phòng
(Cấp chứng chỉ riêng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

D02028

GDQP - Học phần 1
National Defense Education - 1st Course

X

0

45

0

0

 

 

2

Trung tâm giáo dục quốc phòng - an ninh

 

36

D02030

GDQP - Học phần 3
National Defense Education - 3rd Course

X

0

0

90

0

 

 

1

Trung tâm giáo dục quốc phòng - an ninh

 

37

D02029

GDQP - Học phần 2
National Defense Education - 2nd Course

X

0

30

0

0

 

 

3

Trung tâm giáo dục quốc phòng - an ninh

 

 

 

A.8 Tin học

 

8

 

 

 

 

 

 

 

 

38

503021

Cơ sở tin học 1
Fundamentals of Informatics 1

X

2

15

30

60

 

 

2

Trung tâm tin học

 

39

503022

Cơ sở tin học 2
Fundamentals of Informatics 2

X

2

15

30

60

 

 

3

Trung tâm tin học

 

40

503034

Cơ sở tin học 3
Fundamentals of Informatics 3

X

1

0

30

30

 

 

4

Trung tâm tin học

 

41

501046

Lập trình C
C Programming

X

3

30

30

90

 

 

1

Công nghệ thông tin

 

 

 

B. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B.1 Kiến thức cơ sở

 

21

 

 

 

 

 

 

 

 

42

403034

Thí nghiệm kỹ thuật đo
Measurement Lab

X

1

0

30

30

403033

 

1

Điện - Điện tử

Anh

43

401061

Thực tập điện
Electric Practice

X

2

0

60

60

 

 

3

Điện - Điện tử

 

44

401064

Trường điện từ
Electromagnetic Field

X

3

45

0

90

 

 

4

Điện - Điện tử

 

45

401063

Thí nghiệm mạch điện
Electric Circuits Lab

X

1

0

30

30

401062

 

3

Điện - Điện tử

Anh

46

401059

CAD trong điện - điện tử
CAD in Electrical and Electronics Engineering

X

2

30

0

60

 

 

2

Điện - Điện tử

 

47

402057

Vật liệu và linh kiện điện tử
Electronic Materials

X

2

30

0

60

 

 

2

Điện - Điện tử

 

48

403035

Thực hành mô phỏng
Simulation Lab

X

1

0

30

30

403033

 

1

Điện - Điện tử

Anh

49

401060

An toàn điện
Electric Safety

X

2

30

0

60

 

 

3

Điện - Điện tử

 

50

403033

Kỹ thuật đo và phần mềm phân tích
Measurements and Analytical Software

X

2

30

0

60

 

 

1

Điện - Điện tử

 

51

401062

Giải tích mạch điện 2
Circuit Analysis 2

X

2

30

0

60

 

 

3

Điện - Điện tử

Anh

52

401058

Giải tích mạch điện 1
Circuit Analysis 1

X

3

45

0

90

 

 

2

Điện - Điện tử

Anh

 

 

B.2 Kiến thức ngành

 

73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B.2.1 Kiến thức chung

 

38

 

 

 

 

 

 

 

 

53

401065

Máy điện
Electric Machines

X

3

45

0

90

 

 

5

Điện - Điện tử

 

54

402060

Thiết kế mạch điện tử 2
Electronic Circuit Design 2

X

2

30

0

60

 

 

4

Điện - Điện tử

Anh

55

402062

Thí nghiệm kỹ thuật số
Digital System Design Lab

X

1

0

30

30

402061

 

4

Điện - Điện tử

Anh

56

402075

Đồ án hệ thống nhúng
Embedded System Project

X

2

0

60

60

402065

 

6

Điện - Điện tử

Anh

57

402061

Thiết kế hệ thống số 1
Digital System Design 1

X

3

45

0

90

 

 

4

Điện - Điện tử

Anh

58

403036

Lý thuyết điều khiển tự động 1
Control System 1

X

3

45

0

90

401062

 

4

Điện - Điện tử

Anh

59

402065

Kỹ thuật vi điều khiển 1
Microcontroller Engineering 1

X

3

45

0

90

 

 

5

Điện - Điện tử

 

60

402063

Thực tập điện tử
Electronic Project

X

1

0

30

30

 

 

4

Điện - Điện tử

 

61

402067

Tín hiệu và hệ thống
Signals and Systems

X

2

30

0

60

 

 

5

Điện - Điện tử

Anh

62

403037

Điện tử công suất
Power Electronics

X

3

45

0

90

 

 

5

Điện - Điện tử

Anh

63

402071

Thí nghiệm DSP
Digital Signal Processing Lab

X

1

0

30

30

402070

 

6

Điện - Điện tử

Anh

64

403038

Thí nghiệm điện tử công suất
Power Electronics Lab

X

1

0

30

30

403037

 

5

Điện - Điện tử

Anh

65

401066

Thí nghiệm máy điện
Electric Machines Lab

X

1

0

30

30

401065

 

5

Điện - Điện tử

Anh

66

402074

Mạng truyền số liệu
Data Networking

X

4

30

60

120

 

 

6

Điện - Điện tử

 

67

402066

Thí nghiệm vi điều khiển
Microcontroller Lab

X

1

0

30

30

402065

 

5

Điện - Điện tử

Anh

68

402070

Xử lý số tín hiệu
Digital Signal Processing

X

3

45

0

90

 

 

6

Điện - Điện tử

Anh

69

402059

Thí nghiệm điện tử
Electronic Circuits Lab

X

1

0

30

30

402058

 

3

Điện - Điện tử

Anh

70

402058

Thiết kế mạch điện tử 1
Electronic Circuit Design 1

X

3

45

0

90

 

 

3

Điện - Điện tử

Anh

 

 

B.2.2 Kiến thức chuyên ngành

 

35

 

 

 

 

 

 

 

 

71

402068

Thiết kế hệ thống số 2
Digital System Design 2

X

2

30

0

60

 

 

5

Điện - Điện tử

 

72

402073

Thí nghiệm viễn thông
Telecommunication Lab

X

1

0

30

30

402072

 

6

Điện - Điện tử

Anh

73

402076

Đồ án chuyên ngành
Individual Project

X

2

0

60

60

 

 

7

Điện - Điện tử

Anh

74

402079

Hệ thống thông tin vô tuyến
Wireless Communications and Mobile Networks

X

2

30

0

60

402072

 

7

Điện - Điện tử

 

75

402069

Thí nghiệm FPGA
FPGA Lab

X

1

0

30

30

402068

 

5

Điện - Điện tử

Anh

76

402072

Truyền thông tương tự và số
Analog and Digital Communications

X

3

45

0

90

 

 

6

Điện - Điện tử

Anh

77

402077

Kỹ thuật anten truyền sóng
Antenna and RF Systems

X

2

30

0

60

 

 

7

Điện - Điện tử

 

78

402078

Kỹ thuật siêu cao tần
Microwave System Engineering

X

2

30

0

60

 

 

7

Điện - Điện tử

 

 

 

Nhóm tự chọn 1 (Hướng viễn thông)

 

6

 

 

 

 

 

7-6

 

 

79

402083

Kỹ thuật thông tin quang
Optical Fiber Communications

 

2

30

0

60

 

 

 

Điện - Điện tử

 

80

402081

Thông tin di động
Digital Mobile Communications

 

2

30

0

60

 

 

 

Điện - Điện tử

 

81

402080

Hệ thống chuyển mạch và truyền dẫn
Telecommunication Transmission and Switching Systems

 

2

30

0

60

 

 

 

Điện - Điện tử

 

82

402082

Lý thuyết thông tin
Information Theory

 

2

30

0

60

 

 

 

Điện - Điện tử

 

83

402084

Xử lý ảnh số
Digital Image Processing

 

2

30

0

60

 

 

 

Điện - Điện tử

 

 

 

Nhóm tự chọn 1 (Hướng điện tử)

 

6

 

 

 

 

 

7-6

 

 

84

402085

Thiết kế mạch RF
RF Circuits Design

 

2

30

0

60

 

 

 

Điện - Điện tử

 

85

402087

Cấu trúc máy tính
Computer System Architecture

 

2

30

0

60

 

 

 

Điện - Điện tử

 

86

402089

Quang điện tử
Optoelectronics

 

2

30

0

60

 

 

 

Điện - Điện tử

 

87

402086

Kỹ thuật vi điều khiển 2
Microcontroller Engineering 2

 

2

30

0

60

 

 

 

Điện - Điện tử

 

88

402088

Thiết kế VLSI
MOS VLSI Design

 

2

30

0

60

402068

 

 

Điện - Điện tử

 

 

 

B.2.2.1 Tập sự nghề nghiệp

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

89

402098

Tập sự nghề nghiệp
Graduation Internship

X

4

0

120

120

402075

96

TC

6

Điện - Điện tử

 

 

 

B.2.2.2 Tự chọn chuyên ngành

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

90

402099

Đồ án tốt nghiệp
Graduation Thesis

X

10

0

300

300

 

146

TC

8

Điện - Điện tử

Anh

 

 

Tổng cộng

 

164

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Một số học phần thuộc chứng chỉ nghề nghiệp đã được lồng ghép giảng dạy trong chương trình đào tạo, sinh viên học và tham gia thi để lấy chứng nhận về Quản trị mạng căn bản.

 

Học kỳ nước ngoài được tổ chức cho sinh viên chương trình chất lượng cao, dự kiến diễn ra vào khoảng năm thứ 3 -4 . Mức chi phí dự kiến: 35 triệu đồng (chưa bao gồm vé máy bay và sinh hoạt phí)

Học kỳ quân đội được thiết kế riêng biệt cho sinh viên vừa học Giáo dục quốc phòng, vừa trải nghiệm cuộc sống trong môi trường quân đội giúp rèn luyện kỹ năng sống, lòng tự tin, sự biết ơn và nỗ lực.

4. Chuẩn đầu ra:

Để được xét tốt nghiệp, sinh viên phải tích lũy và đạt được các yêu cầu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng quy định trong chương trình đào tạo và đạt các chuẩn đầu ra:

  • Chứng nhận về Quản trị mạng căn bản.
  • Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS 5.5 hoặc  TOEFL iBT 50 hoặc  các chứng chỉ khác tương đương.
  • Chứng chỉ tin học MOS 750/1000 (Word/Excel/Powerpoint)
  • Đạt điểm hoạt động ngoại khóa theo yêu cầu của chương trình.
  • Đạt các kỹ năng mềm, kỹ năng thực hành chuyên môn.

5.Triển vọng nghề nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp ngành Kỹ thuật Điện tử - viễn thông sau khi ra trường có thể làm việc ở những vị trí như sau:

Các cơ quan Nhà nước

  • Các Viện, Trung tâm nghiên cứu: Viện Công nghệ Viễn thông, Viện Bưu chính viễn thông và Công nghệ thông tin(CNTT), Viện Nghiên cứu Điện tử – tin học – Tự động hóa, các Trung tâm Thông tin, Viễn thông trên toàn quốc , Trung tâm thiết kế vi mạch, các Khu công nghệ cao, …
  • Các cơ quan quản lý dịch vụ viễn thông các cấp: Bưu điện Thành phố, Bưu điện tỉnh, các Đài truyền hình địa phương và quốc gia (HTV, SCTV, VTV) …
  • Các công ty khai thác các dịch vụ Viễn thông như Tập đoàn Viễn thông quân đội (Viettel), Tập đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam (VNPT), … và hàng loạt công ty, đơn vị trực thuộc: Cty Điện tử viễn thông hàng hải, Cty Điện tử viễn thông VTC, Cty Phát triển CNTT VTC, các Cty Viễn thông liên tỉnh, quốc tế (VTI) …
  • Giảng dạy tại các Trường ĐH, CĐ, THCN có đào tạo ngành Điện tử viễn thông.

Các tập đoàn, doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp nước ngoài

Hiện nay khắp cả nước có rất nhiều doanh nghiệp tư nhân hoạt động trong lĩnh vực Điện tử truyền thông, với các mục đích mua bán, cung cấp thiết bị, linh kiện điện tử, hoặc tư vấn thiết kế, sửa chữa bảo trì hệ thống, tạo ra rất nhiều cơ hội nghề nghiệp cho sinh viên trong ngành.

  • Các tập đoàn viễn thông lớn của nước ngoài như Siemens, Alcatel, Ericsson, …
  • Các tập đoàn sản xuất thiết bị điện tử dân dụng, desktop, laptop, … như Samsung, Sony, Toshiba, LG, HP, …
  • Các công ty thiết kế chip điện tử chuyên dụng: Renesas, Intel, …
  • Các công ty cung cấp thiết bị, giải pháp Viễn thông cho các doanh nghiệp, Viện nghiên cứu: Siemens, Tektronix, Rohde & Schwarz, Keysight Technologies, …

Các cơ hội khác

Sinh viên tốt nghiệp ngành Điện tử viễn thông có hướng nghiên cứu về xử lý tín hiệu có thể làm việc trong các doanh nghiệp thuộc các ngành khác như công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, y khoa.

Sinh viên theo hướng viễn thông, truyền số liệu có thể làm việc tại các công ty doanh nghiệp lớn có yêu cầu xây dựng hệ thống thông tin nội bộ, ví dụ như các ngân hàng, trường học, bệnh viện, …

6. Yêu cầu tuyển sinh: 

Xem trên trang web của PHÒNG ĐẠI HỌC http://undergrad.tdtu.edu.vn