Kỹ thuật Điện (Chất lượng cao)

1.Giới thiệu chương trình

Kỹ sư Điện có khả năng nghiên cứu, thiết kế, thi công, giám sát và vận hành, bảo dưỡng các loại thiết bị điện, các hệ thống điện quốc gia cao áp, hạ áp trong các lĩnh vực sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện năng; tham gia vào mạng lưới cung cấp điện, chiếu sáng, tự động hoá, điều khiển,… và các công việc có liên quan như hỗ trợ, tư vấn và kinh doanh trong lĩnh vực điện.

Chương trình có tính ứng dụng cao, đặc biệt sinh viên được tiếp cận tại chỗ với công nghệ điện mặt trời nối lưới công suất lớn lần đầu tiên triển khai ở Tp.HCM

Sinh viên ngành Kỹ thuật Điện  có thể lựa chọn một trong các lĩnh vực chuyên môn dưới đây để phát triển nghề nghiệp:

a. Cung cấp, truyền tải, phân phối điện năng

Sinh viên được đào tạo các kiến thức và kỹ năng cần thiết để có thể thiết kế nhà máy điện – trạm biến áp, đường dây truyền tải điện, thiết kế lưới điện phân phối cho khu công nghiệp, khu dân cư đô thị, tòa nhà cao tầng và các nhà máy công nghiệp.

  • Thiết kế cung cấp điện theo tiêu chuẩn IEC;
  • Thiết kế nhà máy điện, lưới điện và trạm biến áp;
  • Vận hành kinh tế và ổn định hệ thống điện,
  • Các môn chuyên ngành liên quan: Bảo vệ chống sét, bảo vệ rơle và tự động hóa hệ thống điện,…v.v.

b. Trang thiết bị điện cho các nhà máy xí nghiệp, tòa nhà cao tầng, khu dân cư

Sinh viên được đào tạo các kiến thức và kỹ năng liên quan đến việc thiết kế máy điện và các hệ thống truyền động điện trong công nghiệp, các hệ thống lạnh và chiếu sáng trong tòa nhà.

  • Nghiên cứu ứng dụng PLC, Mạng TTCN, và SCADA trong công nghiệp và đời sống,
  • Kỹ thuật lạnh dân dụng – công nghiệp, truyền động điện và kỹ thuật chiếu sáng,
  • Thiết kế bảo vệ chống sét các công trình công nghiệp và dân dụng.

c. Các nguồn năng lượng tái tạo

Sinh viên được đào tạo các kiến thức liên quan đến:

  • Nghiên cứu ứng dụng các nguồn năng lượng tái tạo, VD: Solar energy (mặt trời), Wind energy (năng lượng gió), Biomass (sinh khối),…vv trong công nghiệp, đời sống và sản xuất điện năng.
  • Nghiên cứu các giải pháp tiết kiệm điện và sử dụng hiệu quả năng lượng.

2. Điểm khác biệt của chương trình Chất lượng cao

Môi trường học tập chuyên nghiệp với các đặc điểm sau:

  • Sĩ số lớp từ 20 đến 40 sinh viên.
  • Đội ngũ giảng viên là các GS, PGS, TS, ThS uy tín, giàu kinh nghiệm, đa số được đào tạo ở nước ngoài.
  • Cơ sở vật chất: Phòng học đầy đủ tiện nghi với trang thiết bị dạy học hiện đại nhất. Được học trong các phòng học đặc thù riêng của Khoa; Được ưu tiên tiếp cận sớm với các thiết bị thí nghiệm mới, chất lượng cao chưa được sử dụng ở các lớp đại trà; Được hỗ trợ một số linh kiện chuyên dụng trong quá trình làm Đồ án tốt nghiệp.
  • Sinh viên tốt nghiệp loại giỏi sẽ được học bổng học cao học tại trường đại học Tôn Đức Thắng, hoặc được ưu tiên giới thiệu xin học bổng toàn phần ở các trường đại học trên thế giới có liên kết với trường đại học Tôn Đức Thắng.
  • Chương trình học: được xây dựng một cách khoa học trên cơ sở tham khảo chương trình Đại học Manchester (Anh Quốc, hạng 38 theo QS ranking 2014) kết hợp với nhu cầu thực tế ở Việt Nam
  • Các môn học chuyên ngành được chọn lựa dựa theo nhu cầu của thị trường lao động.
  • Giáo trình và tài liệu giảng dạy các môn chuyên ngành được xây dựng theo các tài liệu hiện đại của các chương trình tiên tiến trên thế giới.
  • Hơn 50% các môn học được giảng dạy bằng tiếng Anh.
  • Sinh viên được tham dự (không chính thức) các nhóm môn chuyên ngành khác dạy bằng tiếng Việt tại trường.
  • Sinh viên được đi kiến tập và thực tập mỗi năm từ 1-2 lần.
  • Có cơ hội thực tập 1 học kỳ ở nước ngoài tại các trường đối tác của ĐH Tôn Đức Thắng.

3. Chương trình đào tạo

Ngành Kỹ thuật điện – Điện tử  (chương trình chất lượng cao) - mã ngành: F7520201

  • Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật điện – Điện tử được thực hiện trong 08 học kỳ với tổng số tín chỉ tích lũy yêu cầu mỗi sinh viên (SV) phải đạt được để đủ điều kiện tốt nghiệp là 163 tín chỉ.
  • Phương pháp đào tạo: Chương trình đào tạo theo hình thức tập trung và quản lý đào tạo theo học chế tín chỉ; Phương pháp giảng dạy lấy sinh viên làm trung tâm, nâng cao tính chủ động của SV trong học tập.
  • Đặc biệt với chương trình học phần nghề nghiệp, SV được đào tạo bởi chuyên gia doanh nghiệp và trong môi trường thực tế tại DN. 

STT

Mã MH

Môn học

Môn bắt buộc

Số TC môn học

Lý thuyết (tiết)

Bài tập, thảo luận thực hành, thí nghiệm, điền dã (tiết)

Tự học (giờ)

Môn song hành

Điều kiện tích lũy tín chỉ cho môn học

Học kỳ phân bổ

Khoa quản lý môn học

Ngôn ngữ sử dụng

 

 

A. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A.1 Lý luận chính trị

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

1

301002

Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh Ideology

X

2

30

0

60

 

 

5

KH Xã hội & Nhân văn

 

2

301001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin
The Basic Principles of Marxism - Leninism

X

5

75

0

150

 

 

4

KH Xã hội & Nhân văn

 

3

301003

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
Revolutionary Way of Communist Party of Vietnam

X

3

45

0

90

 

 

6

KH Xã hội & Nhân văn

 

 

 

A.2 Khoa học xã hội

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

4

302053

Pháp luật đại cương
Introduction to Legislation

X

2

30

0

60

 

 

1

Luật

 

5

701024

Quản lý doanh nghiệp
Tools and Techniques for Enterprise

X

2

30

0

60

 

 

7

Quản trị kinh doanh

 

 

 

A.3 Khoa học tự nhiên

 

11

 

 

 

 

 

 

 

 

6

C01130

Toán 1E2
Mathematics 1E2

X

3

45

0

90

 

 

2

Toán-Thống kê

 

7

C01129

Toán 1E1
Mathematics 1E1

X

3

45

0

90

 

 

1

Toán-Thống kê

 

8

C01144

Toán 2E1
Mathematics 2E1

X

3

45

0

90

 

 

3

Toán-Thống kê

 

9

402064

Giải tích cho kỹ thuật
Engineering Analysis

X

2

30

0

60

 

 

4

Điện - Điện tử

Anh

 

 

A.4 Ngoại ngữ

 

31

 

 

 

 

 

 

 

 

10

001214

Global Citizen English 4
Global Citizen English 4

X

8

123

0

240

 

 

2

TDT Creative Language Center

Anh

11

001215

Global Citizen English 5
Global Citizen English 5

X

10

159

0

300

 

 

2

TDT Creative Language Center

Anh

12

001212

Natural English 2
Natural English 2

X

5

87

0

150

 

 

1

TDT Creative Language Center

Anh

13

001213

Global Citizen English 3
Global Citizen English 3

X

8

123

0

240

 

 

1

TDT Creative Language Center

Anh

 

 

A.5 Kỹ năng hỗ trợ

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

14

L00001

Kỹ năng phát triển bền vững
Skills for sustainable development

X

2

15

30

60

 

 

1

Kỹ năng

 

15

300013

Phương pháp học đại học
Learning methods in university

X

1

10

0

30

 

 

1

KH Xã hội & Nhân văn

 

16

300045

Kỹ năng làm việc nhóm
Teamwork Skills

X

1

10

0

30

 

 

2

KH Xã hội & Nhân văn

 

17

400001

Kỹ năng phòng tránh tai nạn trong công nghiệp
Industrial Safety Skills

X

1

15

0

30

 

 

1

Môi trường và BHLĐ

 

18

300083

Kỹ năng viết và trình bày
Writing and Presenting Skills

X

1

12

0

30

 

 

4

KH Xã hội & Nhân văn

 

 

 

A.6 Giáo dục thể chất
(Cấp chứng chỉ riêng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

D01001

Bơi lội
Swimming (Compulsory)

X

0

15

30

0

 

 

1

Khoa học thể thao

 

 

 

Nhóm tự chọn GDTC 1

 

0

 

 

 

 

 

2-0

 

 

20

D01105

GDTC 1 - Thể dục
Physical education 1 - Aerobic

 

0

15

30

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

21

D01106

GDTC 1- Quần vợt
Physical Education 1 - Tennis

 

0

15

30

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

22

D01101

GDTC 1 - Bóng đá
Physical Education 1 - Football

 

0

15

30

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

23

D01102

GDTC 1 - Taekwondo
Physical Education 1 - Taekwondo

 

0

15

30

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

24

D01103

GDTC 1 - Bóng chuyền
Physical Education 1 - Volleyball

 

0

15

30

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

25

D01104

GDTC 1 - Cầu lông
Physical Education 1 - Badminton

 

0

15

30

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

26

D01120

GDTC 1 - Thể hình Fitness
Physical education 1 - Fitness

 

0

15

30

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

27

D01121

GDTC 1 - Hatha Yoga
Physical education 1 - Hatha Yoga

 

0

15

30

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

 

 

Nhóm tự chọn GDTC 2

 

0

 

 

 

 

 

3-0

 

 

28

D01205

GDTC 2 - Bóng bàn
Physical Education 2 - Table Tennis

 

0

0

60

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

29

D01203

GDTC 2 - Võ cổ truyền
Physical Education 2 - Vietnamese Traditional Martial Art

 

0

0

60

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

30

D01201

GDTC 2 - Karate
Physical Education 2 - Karate

 

0

0

60

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

31

D01202

GDTC 2 - Vovinam
Physical Education 2 - Vovinam

 

0

0

60

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

32

D01204

GDTC 2 - Bóng rổ
Physical Education 2 - Basketball

 

0

0

60

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

33

D01206

GDTC 2 - Cờ vua vận động
Physical Education 2 - Action Chess

 

0

0

60

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

34

D01220

GDTC 2 - Khúc côn cầu
Physical education 2 - Field Hockey

 

0

0

60

0

 

 

 

Khoa học thể thao

 

 

 

A.7 Giáo dục quốc phòng
(Cấp chứng chỉ riêng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

D02029

GDQP - Học phần 2
National Defense Education - 2nd Course

X

0

30

0

0

 

 

3

Trung tâm giáo dục quốc phòng - an ninh

 

36

D02030

GDQP - Học phần 3
National Defense Education - 3rd Course

X

0

0

90

0

 

 

1

Trung tâm giáo dục quốc phòng - an ninh

 

37

D02028

GDQP - Học phần 1
National Defense Education - 1st Course

X

0

45

0

0

 

 

2

Trung tâm giáo dục quốc phòng - an ninh

 

 

 

A.8 Tin học

 

8

 

 

 

 

 

 

 

 

38

503022

Cơ sở tin học 2
Fundamentals of Informatics 2

X

2

15

30

60

 

 

3

Trung tâm tin học

 

39

503021

Cơ sở tin học 1
Fundamentals of Informatics 1

X

2

15

30

60

 

 

2

Trung tâm tin học

 

40

501046

Lập trình C
C Programming

X

3

30

30

90

 

 

1

Công nghệ thông tin

 

41

503034

Cơ sở tin học 3
Fundamentals of Informatics 3

X

1

0

30

30

 

 

4

Trung tâm tin học

 

 

 

B. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

93

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B.1 Kiến thức cơ sở

 

21

 

 

 

 

 

 

 

 

42

403035

Thực hành mô phỏng
Simulation Lab

X

1

0

30

30

403033

 

1

Điện - Điện tử

Anh

43

403033

Kỹ thuật đo và phần mềm phân tích
Measurements and Analytical Software

X

2

30

0

60

 

 

1

Điện - Điện tử

 

44

401061

Thực tập điện
Electric Practice

X

2

0

60

60

 

 

3

Điện - Điện tử

 

45

403034

Thí nghiệm kỹ thuật đo
Measurement Lab

X

1

0

30

30

403033

 

1

Điện - Điện tử

Anh

46

401064

Trường điện từ
Electromagnetic Field

X

3

45

0

90

 

 

4

Điện - Điện tử

 

47

401058

Giải tích mạch điện 1
Circuit Analysis 1

X

3

45

0

90

 

 

2

Điện - Điện tử

Anh

48

401060

An toàn điện
Electric Safety

X

2

30

0

60

 

 

3

Điện - Điện tử

 

49

401062

Giải tích mạch điện 2
Circuit Analysis 2

X

2

30

0

60

 

 

3

Điện - Điện tử

Anh

50

401063

Thí nghiệm mạch điện
Electric Circuits Lab

X

1

0

30

30

401062

 

3

Điện - Điện tử

Anh

51

401059

CAD trong điện - điện tử
CAD in Electrical and Electronics Engineering

X

2

30

0

60

 

 

2

Điện - Điện tử

 

52

402057

Vật liệu và linh kiện điện tử
Electronic Materials

X

2

30

0

60

 

 

2

Điện - Điện tử

 

 

 

B.2 Kiến thức ngành

 

72

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B.2.1 Kiến thức chung

 

39

 

 

 

 

 

 

 

 

53

401073

Thí nghiệm truyền động điện
Electrical Drives Lab

X

1

0

30

30

401072

 

6

Điện - Điện tử

Anh

54

403041

Thí nghiệm PLC
PLC Lab

X

1

0

30

30

403040

 

6

Điện - Điện tử

Anh

55

403038

Thí nghiệm điện tử công suất
Power Electronics Lab

X

1

0

30

30

403037

 

5

Điện - Điện tử

Anh

56

401066

Thí nghiệm máy điện
Electric Machines Lab

X

1

0

30

30

401065

 

5

Điện - Điện tử

Anh

57

401072

Truyền động điện
Electrical Drives

X

3

45

0

90

 

 

6

Điện - Điện tử

 

58

402062

Thí nghiệm kỹ thuật số
Digital System Design Lab

X

1

0

30

30

402061

 

4

Điện - Điện tử

Anh

59

403040

PLC
Programmable Logic Controller

X

2

30

0

60

 

 

6

Điện - Điện tử

 

60

401065

Máy điện
Electric Machines

X

3

45

0

90

 

 

5

Điện - Điện tử

 

61

401068

Cung cấp điện
Electrical Supply

X

3

45

0

90

 

 

5

Điện - Điện tử

Anh

62

402066

Thí nghiệm vi điều khiển
Microcontroller Lab

X

1

0

30

30

402065

 

5

Điện - Điện tử

Anh

63

401069

Lưới điện truyền tải và phân phối
Generation and Transport of Electrical Energy

X

3

45

0

90

 

 

5

Điện - Điện tử

Anh

64

402059

Thí nghiệm điện tử
Electronic Circuits Lab

X

1

0

30

30

402058

 

3

Điện - Điện tử

Anh

65

402058

Thiết kế mạch điện tử 1
Electronic Circuit Design 1

X

3

45

0

90

 

 

3

Điện - Điện tử

Anh

66

402063

Thực tập điện tử
Electronic Project

X

1

0

30

30

 

 

4

Điện - Điện tử

 

67

402061

Thiết kế hệ thống số 1
Digital System Design 1

X

3

45

0

90

 

 

4

Điện - Điện tử

Anh

68

401074

Đồ án thiết kế lưới điện
Electrical Network Design Project

X

2

0

60

60

 

 

6

Điện - Điện tử

 

69

402065

Kỹ thuật vi điều khiển 1
Microcontroller Engineering 1

X

3

45

0

90

 

 

5

Điện - Điện tử

 

70

403036

Lý thuyết điều khiển tự động 1
Control System 1

X

3

45

0

90

 

 

4

Điện - Điện tử

Anh

71

403037

Điện tử công suất
Power Electronics

X

3

45

0

90

 

 

5

Điện - Điện tử

Anh

 

 

B.2.2 Kiến thức chuyên ngành

 

33

 

 

 

 

 

 

 

 

72

401067

Quá trình quá độ điện từ
Electromagnetic Transient Process

X

2

30

0

60

 

 

5

Điện - Điện tử

 

73

403045

Thí nghiệm mạng truyền thông công nghiệp
Industrial Communication Networks Lab

X

1

0

30

30

403044

 

7

Điện - Điện tử

Anh

74

401076

Năng lượng tái tạo
Renewable Energy

X

2

30

0

60

 

 

7

Điện - Điện tử

 

75

401071

Thí nghiệm hệ thống điện
Power System Lab

X

1

0

30

30

401070

 

6

Điện - Điện tử

Anh

76

401070

Nhà máy điện và trạm biến áp
Power System Plant and Protection

X

3

45

0

90

 

 

6

Điện - Điện tử

 

77

401075

Đồ án chuyên ngành
Individual Project

X

2

0

60

60

 

 

7

Điện - Điện tử

 

78

403044

Mạng truyền thông công nghiệp
Industrial Communication Networks

X

2

30

0

60

 

 

7

Điện - Điện tử

Anh

 

 

Nhóm tự chọn 1

 

6

 

 

 

 

 

7-6

 

 

79

401078

Giải tích hệ thống điện
Power System Analysis

 

2

30

0

60

 

 

 

Điện - Điện tử

 

80

401081

Kỹ thuật điện lạnh
Modern Refrigeration and Air Conditioning Engineering

 

2

30

0

60

 

 

 

Điện - Điện tử

 

81

401082

Kỹ thuật chiếu sáng
Lighting Design Basics

 

2

30

0

60

 

 

 

Điện - Điện tử

 

82

401080

Bảo vệ hệ thống điện
Power System Protection

 

2

30

0

60

 

 

 

Điện - Điện tử

 

83

401077

Kỹ thuật cao áp
High Voltage Engineering

 

2

30

0

60

 

 

 

Điện - Điện tử

 

84

401079

Vận hành nhà máy và hệ thống điện
Power System Operation and Economics

 

2

30

0

60

 

 

 

Điện - Điện tử

 

 

 

B.2.2.1 Tập sự nghề nghiệp

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

85

401098

Tập sự nghề nghiệp
Graduation Internship

X

4

0

120

120

401074

94TC

6

Điện - Điện tử

 

 

 

B.2.2.2 Tự chọn chuyên ngành

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

86

401099

Đồ án tốt nghiệp
Graduation Thesis

X

10

0

300

300

 

145TC

8

Điện - Điện tử

Anh

 

 

Tổng cộng

 

163

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoài ra, một số học phần thuộc chứng chỉ nghề nghiệp đã được lồng ghép giảng dạy trong chương trình đào tạo, sinh viên học và tham gia thi để lấy chứng chỉ nghề nghiệp PLC và mạng truyền thông công nghiệp.

Học kỳ nước ngoài được tổ chức cho sinh viên chương trình chất lượng cao, dự kiến diễn ra vào khoảng năm thứ 3 -4 . Mức chi phí dự kiến: 35 triệu đồng (chưa bao gồm vé máy bay và sinh hoạt phí)

Học kỳ quân đội được thiết kế riêng biệt cho sinh viên vừa học Giáo dục quốc phòng, vừa trải nghiệm cuộc sống trong môi trường quân đội giúp rèn luyện kỹ năng sống, lòng tự tin, sự biết ơn và nỗ lực.

4. Chuẩn đầu ra

Để được xét tốt nghiệp, sinh viên phải tích lũy và đạt được các yêu cầu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng quy định trong chương trình đào tạo và đạt các chuẩn đầu ra:

  • Chứng chỉ nghề nghiệp PLC và mạng truyền thông công nghiệp
  • Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS 5.5 hoặc  TOEFL iBT 50 hoặc  các chứng chỉ khác tương đương.
  • Chứng chỉ tin học MOS 750/1000 (Word/Excel/Powerpoint)
  • Đạt điểm hoạt động ngoại khóa theo yêu cầu của chương trình.
  • Đạt các kỹ năng mềm, kỹ năng thực hành chuyên môn.

5.Triển vọng nghề nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp ngành Kỹ thuật Điện – Điện tử sau khi ra trường có thể làm việc ở những vị trí như:

Các Viện, Trung tâm nghiên cứu, trường Đại học

  • Sinh viên có nền tảng kiến thức vững chắc để có thể theo học tiếp tục tại các chương trình sau đại học trong nước hoặc quốc tế; có thể tham gia giảng dạy hoặc nghiên cứu chuyên ngành Kỹ thuật điện tại các trường cao đẳng và đại học trên cả nước.
  • Nghiên cứu viên tại Viện Nghiên cứu Điện tử – tin học – Tự động hóa, Viện Ứng dụng công nghệ, Trung tâm thiết kế vi mạch, các Khu công nghệ cao, …

Các cơ quan điện lực từ Trung ương đến địa phương

  • Các nhà máy phát điện: Tổng công ty phát điện 1, 2, 3 (cho 3 khu vực Bắc – Trung – Nam), Tổng công ty năng lượng dầu khí, và các nhà máy phát điện tư nhân trên cả nước với hơn 50 nhà máy lớn nhỏ.
  • Các công ty chuyên khai thác, quản lý và kinh doanh điện: Tổng Công ty Điện lực miền Nam (SPC), miền trung (CPC), và TP. Hồ Chí Minh (HCMPC) với hàng ngàn các chi nhánh Điện lực ở khắp các các tỉnh thành từ miền Trung vào Nam

Tất cả các doanh nghiệp sản xuất, nhà máy xí nghiệp, các công ty phát triển hạ tầng

  • Các công ty chuyên sản xuất, thi công lắp đặt các trạm điện, mạng lưới điện, hạ tầng điện – nước – viễn thông cho Nhà máy công nghiệp, Khu dân cư, Tòa nhà cao tầng; các công ty sản xuất thiết bị điện, tủ bảng điện, thiết bị tiêu thụ điện năng,…vv
  • Các công ty sản xuất, lắp đặt và bảo trì thiết bị làm mát, thiết bị tự động, thiết bị vận chuyển hàng hóa trong các tòa nhà cao tầng, khách sạn, siêu thị,…vv
  • Làm kỹ sư vận hành, quản lý, bảo trì thiết bị tại rất nhiều các nhà máy, xí nghiệp sản xuất công nghiệp, tòa nhà cao tầng, khách sạn,…vv trên các tỉnh thành cả nước.

Các công ty thiết kế, tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật cho các sản phẩm về điện

  • Sinh viên tốt nghiệp ngành Kỹ thuật Điện – Điện tử có thể đảm nhận công việc thiết kế, tư vấn, giám sát thi công hệ thống điện tại các nhà máy công nghiệp, công ty phát triển đô thị, công ty xây dựng, công ty khai thác và vận hành các dịch vụ liên quan đến thiết bị điện,…vv; đảm nhận được công việc quản lý, tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật cho các sản phẩm về điện trong các công ty chuyên phân phối các sản phẩm điện (Siemens, ABB, Schneider Electric, Điện Quang, CADIVI, LIOA, …).

6. Yêu cầu tuyển sinh: 

Xem trên trang web của PHÒNG ĐẠI HỌC http://undergrad.tdtu.edu.vn